Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Snowshine, cán viên Hộ Vệ Băng | Arknights: Endfield

Rhodes Island

Snowshine

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

5 sao
BăngHộ VệĐại KiếmSub-DPS

Lồng tiếng Anh: Stephanie Southerland

Build Snowshine tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Thanh Âm Kết Liễu với Xiranite Vĩnh Cửu. Cập nhật

Thông tin chính

Snowshine: cán viên Hộ Vệ Băng 5 sao thuộc Rhodes Island, dùng Đại Kiếm. Build Sub-DPS / Support / Trụ, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm Tiềm năng.

Độ hiếm
5★
Nguyên tố
Băng
Hệ
Hộ Vệ
Loại vũ khí
Đại Kiếm
Phe
Rhodes Island
Ra mắt
Phiên bản 1.0 · 2026-01-22
Vũ khí tốt nhất
Thanh Âm Kết Liễu
Bộ chính
Xiranite Vĩnh Cửu
Tier list
T1

Arknights: Endfield · Hộ Vệ Băng 5★ · Sub-DPS

Tóm tắt build Snowshine

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Thanh Âm Kết Liễu đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Snowshine ở P5, xếp trên Bảo Kiếm Đời Trước, Bảo Kiếm Sấm Sét và Kẻ Truy Tìm Hắc Long. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Snowshine dùng Xiranite Vĩnh Cửu, với LYNX làm phương án sau.

Ưu tiên kỹ năng: KN Liên Hoàn > Tuyệt kỹ = Đòn Đánh Thường > KN Chiến Đấu. Tuyệt kỹ tốn 80 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Vai trò
Sub-DPS / Support / Trụ
Vũ khí tốt nhất
Thanh Âm Kết Liễu
Bộ trang bị
Xiranite Vĩnh Cửu
Ưu tiên kỹ năng
KN Liên Hoàn > Tuyệt kỹ = Đòn Đánh Thường > KN Chiến Đấu
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
80 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Nấm Mũ Máu
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Snowshine: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Snowshine Đột Kích Hạ Nhiệt, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Đột Kích Hạ Nhiệt

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một đòn tấn công gồm tối đa 3 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 23 Suy Sụp.

ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.

KẾT LIỄU: Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
124%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
132%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
225%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 155%61%66%72%77%83%88%94%99%106%114%124%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 259%64%70%76%82%88%94%99%105%113%121%132%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3100%110%120%130%140%150%160%170%180%193%208%225%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Snowshine Phòng Thủ Bão Hòa, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Phòng Thủ Bão Hòa

  • 100 KN

Giơ khiên có thể chặn đòn, cho bản thân và các Cán Viên ở gần Bảo Hộ, và lập tức hoàn một ít Điểm KN. Khi bị tấn công lúc khiên đang hiệu lực, thực hiện cú đập phản đòn gây ST Băng và Nhiễm Băng lên kẻ tấn công.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST
450%
Suy Sụp
20
Bảo Hộ
90%
Điểm KN Hoàn Trả
30
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST200%220%240%260%280%300%320%340%360%385%415%450%
Suy Sụp202020202020202020202020
Bảo Hộ90%90%90%90%90%90%90%90%90%90%90%90%
Điểm KN Hoàn Trả303030303030303030303030
Snowshine Giải Cứu Vùng Cực, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Giải Cứu Vùng Cực

  • Hồi chiêu 25 giây

Snowshine ném một Snowfield SAR Assistant về phía Cán Viên đang điều khiển. Khi chạm mục tiêu, Assistant lập tức Hồi Phục HP lượng lớn cho các Cán Viên ở gần đồng thời liên tục Hồi Phục HP cho các Cán Viên trong vùng ảnh hưởng. Thuộc tính Ý Chí tăng lượng Hồi Phục HP. Kích hoạt: Khi Cán Viên đang điều khiển bị tấn công và còn dưới 60% HP.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
23
Hồi Phục Cơ Bản Ban Đầu
216
Tăng Hồi Phục Ban Đầu Theo Ý Chí
0.5
Hồi Phục Cơ Bản Theo Thời Gian
54
Tăng Hồi Phục Theo Thời Gian Theo Ý Chí
0.13
Thời Gian Giữa Các Lần Hồi Phục (giây)
0.5
Hiệu Lực (giây)
3
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Thời gian hồi chiêu252525252525252524242423
Hồi Phục Cơ Bản Ban Đầu96115134154163173182192202206211216
Tăng Hồi Phục Ban Đầu Theo Ý Chí0.220.270.310.360.380.40.430.450.470.480.490.5
Hồi Phục Cơ Bản Theo Thời Gian242934384143464850525354
Tăng Hồi Phục Theo Thời Gian Theo Ý Chí0.060.070.080.090.10.10.110.110.120.120.120.13
Thời Gian Giữa Các Lần Hồi Phục (giây)0.50.50.50.50.50.50.50.50.50.50.50.5
Hiệu Lực (giây)333333333333
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
Snowshine Đồng Tuyết Băng Giá, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Đồng Tuyết Băng Giá

  • 80 năng lượng Tuyệt kỹ

Bay lên không trung bằng ba lô phản lực rồi nện khiên xuống, gây lượng lớn ST Băng lên kẻ địch trong vùng ảnh hưởng. Đồng thời tạo ra một Snow Zone (kéo dài vài giây) gây ST Băng theo thời gian lên kẻ địch. Snow Zone cưỡng chế gây Đông Cứng lên kẻ địch trong vùng trong một khoảng thời gian.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
80
Hệ Số ST Nổ
450%
Suy Sụp
20
Hệ Số ST Theo Thời Gian
65%
Thời Gian Giữa Các Lần ST (giây)
0.5
Hiệu Lực (giây)
5
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ808080808080808080808080
Hệ Số ST Nổ200%220%240%260%280%300%320%340%360%385%415%450%
Suy Sụp151515151515151515202020
Hệ Số ST Theo Thời Gian29%32%35%37%40%43%46%49%52%55%60%65%
Thời Gian Giữa Các Lần ST (giây)0.50.50.50.50.50.50.50.50.50.50.50.5
Hiệu Lực (giây)555555555555

Thiên phú

  1. Snowshine Rèn Luyện, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Rèn Luyện

    1. Tinh anh 1

      Sức Mạnh Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Sức Mạnh Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Sức Mạnh Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Sức Mạnh Cán Viên +20.

  2. Snowshine Sinh Tồn Vùng Cực, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Sinh Tồn Vùng Cực

    1. Tinh anh 1

      Hiệu ứng điều trị +15% cho mục tiêu có HP 45% trở xuống.

    2. Tinh anh 2

      Hiệu ứng điều trị +25% cho mục tiêu có HP 55% trở xuống.

  3. Snowshine Chuyên Viên Cứu Nạn, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Chuyên Viên Cứu Nạn

    1. Tinh anh 2

      KN chiến đấu Phòng Thủ Bão Hòa được cải thiện: Sau khi phản thành công một đòn tấn công của kẻ địch, Snowshine sẽ nhận được 6 Năng Lượng Tuyệt Kỹ.

    2. Tinh anh 3

      KN chiến đấu Phòng Thủ Bão Hòa được cải thiện: Sau khi phản thành công một đòn tấn công của kẻ địch, Snowshine sẽ nhận được 10 Năng Lượng Tuyệt Kỹ.

  4. Snowshine Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Sức Mạnh
60

Rèn Luyện khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Snowshine P1 Trạm Trú Lạnh, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Trạm Trú Lạnh

    Cường hóa KN Chiến Đấu Phòng Thủ Bão Hòa: Trong lúc chặn đòn, không thể gây Nhiễm Thuật Pháp lên Cán Viên đồng minh có Bảo Hộ.

  2. Snowshine P2 Vùng Bão Tố, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Vùng Bão Tố

    Tuyệt Kỹ Đồng Tuyết Băng Giá được cải thiện: Bán kính hiệu ứng +20%.

  3. Snowshine P3 Cẩm Nang Sinh Tồn Vùng Cực, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Cẩm Nang Sinh Tồn Vùng Cực

    Tuyệt Kỹ Đồng Tuyết Băng Giá được nâng cấp: Hiệu lực Đông Cứng do kỹ năng gây ra tăng 2 giây.

  4. Snowshine P4 Bảo Hộ Lãnh Nguyên, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Bảo Hộ Lãnh Nguyên

    Thủ +20, Ý Chí +20.

  5. Snowshine P5 Chuyên Gia Thảm Họa Băng Giá, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Chuyên Gia Thảm Họa Băng Giá

    KN chiến đấu Phòng Thủ Bão Hòa được cải thiện: Phản kích thành công đòn tấn công của kẻ địch sẽ hồi phục 10 KN.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Nấm Mũ Máu, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Máu ×8
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Nấm Mũ Máu, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Máu ×8
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

5 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.