Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Estella, cán viên Vệ Binh Băng | Arknights: Endfield

Tập Đoàn Endfield

Estella

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

4 sao
BăngVệ BinhVũ Khí Cán DàiDPS chính

Lồng tiếng Anh: Risa Mei

Build Estella tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là JET với Yinglung Loại 50. Cập nhật

Thông tin chính

Estella: cán viên Vệ Binh Băng 4 sao thuộc Tập Đoàn Endfield, dùng Vũ Khí Cán Dài. Build DPS chính / Support, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm Tiềm…

Độ hiếm
4★
Nguyên tố
Băng
Hệ
Vệ Binh
Loại vũ khí
Vũ Khí Cán Dài
Phe
Tập Đoàn Endfield
Ra mắt
Phiên bản 1.0 · 2026-01-22
Vũ khí tốt nhất
JET
Bộ chính
Yinglung Loại 50

Arknights: Endfield · Vệ Binh Băng 4★ · DPS chính

Tóm tắt build Estella

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

JET đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Estella ở P0, xếp trên OBJ Razohorn, Dũng Khí và Sơn Thần. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Estella dùng Yinglung Loại 50.

Ưu tiên kỹ năng: KN Liên Hoàn > Tuyệt kỹ > Đòn Đánh Thường > KN Chiến Đấu. Tuyệt kỹ tốn 70 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Đội hình mạnh nhất là Estella, Alesh, Ardelia và Endministrator, xây quanh Estella: Băng/Vật Lý · Đông Cứng chuyển thành Tan Vỡ.

Vai trò
DPS chính / Support
Vũ khí tốt nhất
JET
Lựa chọn khác
OBJ Razohorn, Dũng Khí, Sơn Thần
Bộ trang bị
Yinglung Loại 50
Ưu tiên kỹ năng
KN Liên Hoàn > Tuyệt kỹ > Đòn Đánh Thường > KN Chiến Đấu
Đội hình mạnh nhất
Estella, Alesh, Ardelia, Endministrator
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
70 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Huyễn Không
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Estella: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Estella Nhiễu Âm, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Nhiễu Âm

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một chuỗi tấn công tối đa 4 đòn gây ST Vật Lý. Khi là cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm còn gây 17 Suy Sụp. ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn đánh thường thực hiện trên không trở thành đòn bổ nhào, gây ST Vật Lý lên kẻ địch xung quanh. KẾT LIỄU: Đòn đánh thường thực hiện gần kẻ địch đang Suy Sụp trở thành đòn kết liễu, gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một lượng Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
56%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
68%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
79%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
90%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 125%28%30%33%35%38%40%43%45%48%52%56%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 230%33%36%39%42%45%48%51%54%58%62%68%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 335%39%42%46%49%53%56%60%63%67%73%79%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 440%44%48%52%56%60%64%68%72%77%83%90%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Estella Tượng Thanh, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Tượng Thanh

  • 100 KN

Một cú đâm thương phóng ra luồng sóng âm băng giá, gây ST Băng và Nhiễm Băng lên mọi kẻ địch trên đường thẳng.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST
350%
Suy Sụp
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST156%171%187%202%218%234%249%265%280%300%323%350%
Suy Sụp101010101010101010101010
Estella Nhiễu Dạng, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Nhiễu Dạng

  • Hồi chiêu 18 giây

Nhanh chóng di chuyển tới bên cạnh kẻ địch, gây ST Vật Lý và cưỡng chế Hất Tung kẻ địch trong vùng nhỏ. Nếu kỹ năng trúng mục tiêu đang Đông Cứng, kỹ năng gây thêm sát thương và gây Yếu Hóa Vật Lý. Kích hoạt: Khi kẻ địch chịu Đông Cứng.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
17
Hệ Số ST Đối Với Kẻ Địch Chưa Dính Đông Cứng
360%
Hệ Số ST Đối Với Kẻ Địch Dính Đông Cứng
630%
Suy Sụp
10
Hệ Số Nhân Yếu Hóa Vật Lý
15%
Thời Gian Hiệu Lực Yếu Hóa Vật Lý
6
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Thời gian hồi chiêu181818181818181818181817
Hệ Số ST Đối Với Kẻ Địch Chưa Dính Đông Cứng160%176%192%208%224%240%256%272%288%308%332%360%
Hệ Số ST Đối Với Kẻ Địch Dính Đông Cứng280%308%336%364%392%420%448%476%504%539%581%630%
Suy Sụp101010101010101010101010
Hệ Số Nhân Yếu Hóa Vật Lý10%10%10%10%10%10%10%10%10%15%15%15%
Thời Gian Hiệu Lực Yếu Hóa Vật Lý666666666666
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
Estella Ngân Rung, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Ngân Rung

  • 70 năng lượng Tuyệt kỹ

Estella dồn toàn bộ sức lực tung cú nện cán thương cực mạnh, gây ST Vật Lý lên mọi kẻ địch trong vùng tròn quanh bản thân. Với kẻ địch đang Yếu Hóa Vật Lý, kỹ năng cưỡng chế gây Hất Tung.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
70
Hệ Số ST
1100%
Suy Sụp
20
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ707070707070707070707070
Hệ Số ST489%538%586%635%684%733%782%831%880%941%1014%1100%
Suy Sụp151515151515151515202020

Thiên phú

  1. Estella Kiên Cường, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Kiên Cường

    1. Tinh anh 1

      Ý Chí Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Ý Chí Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Ý Chí Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Ý Chí Cán Viên +20.

  2. Estella Cảm Thông, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Cảm Thông

    1. Tinh anh 1

      Khi kích hoạt Tan Vỡ, KN chiến đấu tiếp theo Tượng Thanh thi triển sẽ hồi 7.5 Điểm KN. Hiệu ứng này không thể cộng dồn.

    2. Tinh anh 2

      Khi kích hoạt Tan Vỡ, KN chiến đấu tiếp theo Tượng Thanh thi triển sẽ hồi 15 Điểm KN. Hiệu ứng này không thể cộng dồn.

  3. Estella Lười Nhưng Hưởng Lợi, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Lười Nhưng Hưởng Lợi

    1. Tinh anh 2

      Bỏ qua Nhiễm Băng và nhận -10% ST Băng.

    2. Tinh anh 3

      Bỏ qua Nhiễm Băng và nhận -20% ST Băng.

  4. Estella Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Ý Chí
60

Kiên Cường khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Estella P1 Thói Quen Trì Hoãn, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Thói Quen Trì Hoãn

    KN liên hoàn Nhiễu Dạng được cải thiện: Thời gian duy trì Yếu Hóa Vật Lý +3 giây.

  2. Estella P2 Tinh Thần Giảm Sút, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Tinh Thần Giảm Sút

    Tuyệt Kỹ Ngân Rung được cải thiện: Tiêu hao Năng Lượng Tuyệt Kỹ -10%.

  3. Estella P3 Công Việc Trì Hoãn, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Công Việc Trì Hoãn

    KN chiến đấu Tượng Thanh được cải thiện: Phạm vi Sóng Âm Đóng Băng +50% và ST Gây Ra +40% lên kẻ địch trúng đòn đầu tiên.

  4. Estella P4 Mạng Sống Quan Trọng Hơn Nhiệm Vụ, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Mạng Sống Quan Trọng Hơn Nhiệm Vụ

    Ý Chí +10, Sức Mạnh +10.

  5. Estella P5 Sinh Tồn Là Chiến Thắng, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Sinh Tồn Là Chiến Thắng

    Sau khi thi triển Đông Cứng lên một kẻ địch, Estella sẽ nhận 5 Năng Lượng Tuyệt Kỹ. Hiệu ứng này chỉ kích hoạt mỗi giây 1 lần.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

7 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.