Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Ardelia, cán viên Trợ Thủ Tự Nhiên | Arknights: Endfield

Rhodes Island

Ardelia

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

6 sao
Tự NhiênTrợ ThủĐơn Vị Thuật PhápSupport

Lồng tiếng Anh: Lindsay Sheppard

Build Ardelia tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Giấc Mộng Biển Sao với Xiranite Vĩnh Cửu. Cập nhật

Thông tin chính

Ardelia: cán viên Trợ Thủ Tự Nhiên 6 sao thuộc Rhodes Island, dùng Đơn Vị Thuật Pháp. Build Support / Trụ, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm Tiềm năng.

Độ hiếm
6★
Nguyên tố
Tự Nhiên
Hệ
Trợ Thủ
Loại vũ khí
Đơn Vị Thuật Pháp
Phe
Rhodes Island
Ra mắt
Phiên bản 1.0 · 2026-01-22
Vũ khí tốt nhất
Giấc Mộng Biển Sao
Bộ chính
Xiranite Vĩnh Cửu
Tier list
T0.5

Arknights: Endfield · Trợ Thủ Tự Nhiên 6★ · Support

Tóm tắt build Ardelia

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Giấc Mộng Biển Sao đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Ardelia ở P0, xếp trên Khúc Tưởng Niệm. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Ardelia dùng Xiranite Vĩnh Cửu.

Ưu tiên kỹ năng: KN Chiến Đấu > KN Liên Hoàn > Tuyệt kỹ = Đòn Đánh Thường. Tuyệt kỹ tốn 90 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Ardelia đảm nhận vai trò Trợ Thủ · Hồi Phục HP trong đội Mi Fu, cùng Mi Fu, Chen Qianyu và Pogranichnik.

Vai trò
Support / Trụ
Vũ khí tốt nhất
Giấc Mộng Biển Sao
Lựa chọn khác
Khúc Tưởng Niệm
Bộ trang bị
Xiranite Vĩnh Cửu
Ưu tiên kỹ năng
KN Chiến Đấu > KN Liên Hoàn > Tuyệt kỹ = Đòn Đánh Thường
Đội hình mạnh nhất
Mi Fu, Chen Qianyu, Pogranichnik, Ardelia
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
90 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Huyễn Không
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Ardelia: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Ardelia Sơn Thạch Thầm Thì, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Sơn Thạch Thầm Thì

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một chuỗi tấn công tối đa 4 đòn gây ST Tự Nhiên. Khi là cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm còn gây 18 Suy Sụp. ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn đánh thường thực hiện trên không trở thành đòn bổ nhào, gây ST Tự Nhiên lên kẻ địch xung quanh. KẾT LIỄU: Đòn đánh thường thực hiện gần kẻ địch đang Suy Sụp trở thành đòn kết liễu, gây lượng lớn ST Tự Nhiên và hồi một lượng Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
68%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
90%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
118%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
124%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 130%33%36%39%42%45%48%51%54%58%62%68%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 240%44%48%52%56%60%64%68%72%77%83%90%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 353%58%63%68%74%79%84%89%95%101%109%118%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 455%61%66%72%77%83%88%94%99%106%114%124%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Ardelia Dolly Xung Phong, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Dolly Xung Phong

  • 100 KN

Nhảy lên Mr. Dolly và húc vào mục tiêu, gây ST Tự Nhiên. Nếu mục tiêu đang bị Ăn Mòn, tiêu hao Ăn Mòn và gây Yếu Hóa Vật Lý cùng Yếu Hóa Thuật Pháp lên mục tiêu.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST
320%
Suy Sụp
10
Yếu Hóa
20%
Thời Gian Yếu Hóa (giây)
30
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST142%156%171%185%199%213%228%242%256%274%295%320%
Suy Sụp101010101010101010101010
Yếu Hóa12%12%12%13%13%13%14%14%16%17%18%20%
Thời Gian Yếu Hóa (giây)303030303030303030303030
Ardelia Cột Bộc Phát, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Cột Bộc Phát

  • Hồi chiêu 18 giây

Phóng một Volcanic Cloud tự dẫn đường vào kẻ địch mục tiêu, gây ST Tự Nhiên khi đến đủ gần. Volcanic Cloud phát nổ sau một khoảng trễ ngắn, gây một nửa lượng ST Tự Nhiên và cưỡng chế gây Ăn Mòn tạm thời lên kẻ địch xung quanh. Điều kiện kích hoạt: Khi cán viên đang điều khiển thực hiện Đòn Dứt Điểm lên kẻ địch không có tầng Trừ Giáp hay Nhiễm Thuật Pháp nào.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
17
Hệ Số ST
100%
Hệ Số ST Nổ
250%
Suy Sụp
10
Thời Gian Hiệu Lực Ăn Mòn (giây)
7
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Thời gian hồi chiêu181818181818181818181817
Hệ Số ST45%49%54%58%62%67%71%76%80%86%93%100%
Hệ Số ST Nổ111%122%133%144%155%167%178%189%200%214%230%250%
Suy Sụp101010101010101010101010
Thời Gian Hiệu Lực Ăn Mòn (giây)777777777777
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
Ardelia Tiệc Len, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Tiệc Len

  • 90 năng lượng Tuyệt kỹ

Ardelia vào trạng thái niệm có thể di chuyển và gọi Mr. Dolly đến trợ giúp. Nhiều bản sao của Mr. Dolly bị ném ra theo các hướng ngẫu nhiên. Mỗi bản sao gây ST Tự Nhiên. Mỗi kẻ địch chỉ có thể nhận 1 đòn gây sát thương mỗi 0,3 giây.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
90
Hệ Số ST
165%
Suy Sụp
3
Hiệu Lực (giây)
3
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ909090909090909090909090
Hệ Số ST73%81%88%95%103%110%117%125%132%141%152%165%
Suy Sụp222222222333
Hiệu Lực (giây)333333333333

Thiên phú

  1. Ardelia Nhạy Bén, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Nhạy Bén

    1. Tinh anh 1

      Trí Tuệ Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Trí Tuệ Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Trí Tuệ Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Trí Tuệ Cán Viên +20.

  2. Ardelia Sự Hiện Diện Thân Thiện, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 0

    Sự Hiện Diện Thân Thiện

    1. Tinh anh 0

      KN chiến đấu Dolly Xung Phong tạo ra 3 Bóng của Ngài Dolly sau khi tấn công kẻ địch. Các bản sao của Ngài Dolly bị tuyệt kỹ Tiệc Len đánh tan vỡ cũng có 10% cơ hội tạo ra Bóng của Ngài Dolly khi rơi xuống đất. Khi cán viên đang điều khiển chạm vào Bóng của Ngài Dolly, Ardelia sẽ hồi phục HP cho cán viên đó bằng [45 + Ý Chí×0.38]. Nếu cán viên đang điều khiển đã đạt HP tối đa thì sẽ hồi phục HP cho đồng đội có phần trăm HP thấp nhất. Bóng của Ngài Dolly có hiệu lực trong 10 giây và tối đa 10 bóng có thể tồn tại trên chiến trường.

    2. Tinh anh 1

      KN chiến đấu Dolly Xung Phong tạo ra 3 Bóng của Ngài Dolly sau khi tấn công kẻ địch. Các bản sao của Ngài Dolly bị tuyệt kỹ Tiệc Len đánh tan vỡ cũng có 10% cơ hội tạo ra Bóng của Ngài Dolly khi rơi xuống đất. Khi cán viên đang điều khiển chạm vào Bóng của Ngài Dolly, Ardelia sẽ hồi phục HP cho cán viên đó bằng [63 + Ý Chí×0.53]. Nếu cán viên đang điều khiển đã đạt HP tối đa thì sẽ hồi phục HP cho đồng đội có phần trăm HP thấp nhất. Bóng của Ngài Dolly có hiệu lực trong 10 giây và tối đa 10 bóng có thể tồn tại trên chiến trường.

    3. Tinh anh 2

      KN chiến đấu Dolly Xung Phong tạo ra 3 Bóng của Ngài Dolly sau khi tấn công kẻ địch. Các bản sao của Ngài Dolly bị tuyệt kỹ Tiệc Len đánh tan vỡ cũng có 10% cơ hội tạo ra Bóng của Ngài Dolly khi rơi xuống đất. Khi cán viên đang điều khiển chạm vào Bóng của Ngài Dolly, Ardelia sẽ hồi phục HP cho cán viên đó bằng [90 + Ý Chí×0.75]. Nếu cán viên đang điều khiển đã đạt HP tối đa thì sẽ hồi phục HP cho đồng đội có phần trăm HP thấp nhất. Bóng của Ngài Dolly có hiệu lực trong 10 giây và tối đa 10 bóng có thể tồn tại trên chiến trường.

  3. Ardelia Kẻ Lướt Đỉnh Núi, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Kẻ Lướt Đỉnh Núi

    1. Tinh anh 2

      KN chiến đấu Dolly Xung Phong được cải thiện: Khi kích hoạt hiệu ứng bổ sung trong khi có kẻ địch đang bị Ăn Mòn ở gần đó sẽ thi triển lại ngay KN chiến đấu. Hiệu ứng này chỉ kích hoạt một lần cho mỗi lần thi triển KN chiến đấu.

  4. Ardelia Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Trí Tuệ
60

Nhạy Bén khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Ardelia P1 Thiên Đường Dolly, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Thiên Đường Dolly

    KN chiến đấu Dolly Xung Phong được cải thiện: Tiêu hao Ăn Mòn hiện tại sẽ gây Yếu Hóa Vật Lý và Yếu Hóa Thuật Pháp với hiệu ứng +8%.

  2. Ardelia P2 Phần Thưởng Trò Chơi, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Phần Thưởng Trò Chơi

    Thiên Phú Sự Hiện Diện Thân Thiện được cải thiện: Khi cán viên đang điều khiển chạm vào Bóng Của Ngài Dolly, Ardelia cũng sẽ hồi phục cho cán viên đồng minh khác có tỷ lệ HP thấp nhất một lượng bằng nửa hiệu ứng điều trị.

  3. Ardelia P3 Bùng Nổ Dữ Dội, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Bùng Nổ Dữ Dội

    Tuyệt Kỹ Tiệc Len được cải thiện: Thời gian duy trì +1 giây; tỷ lệ tạo ra Bóng Của Ngài Dolly tăng 1.2 lần so với ban đầu.

  4. Ardelia P4 Hoa Nở Trên Đá, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Hoa Nở Trên Đá

    Tuyệt Kỹ Tiệc Len được cải thiện: Mức Năng Lượng Tuyệt Kỹ cần dùng -15%.

  5. Ardelia P5 Hơi Nước Núi Lửa, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Hơi Nước Núi Lửa

    KN liên hoàn Cột Bộc Phát được cải thiện: thời gian hồi chiêu -2 giây; Hệ Số ST tăng 1.2 lần so với ban đầu; thời gian duy trì Ăn Mòn +4 giây.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.