Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Mi Fu, cán viên Vệ Binh Vật Lý | Arknights: Endfield

Hongshan Academy of Sciences

Mi Fu

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

6 sao
Vật LýVệ BinhĐại KiếmDPS chính

Lồng tiếng Anh: Rao Zijun

Build Mi Fu tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Dải Tua Bất Diệt với Lão Luyện. Cập nhật

Thông tin chính

Mi Fu: cán viên Vệ Binh Vật Lý 6 sao thuộc Hongshan Academy of Sciences, dùng Đại Kiếm. Build DPS chính / Support / Trụ, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và…

Độ hiếm
6★
Nguyên tố
Vật Lý
Hệ
Vệ Binh
Loại vũ khí
Đại Kiếm
Phe
Hongshan Academy of Sciences
Ra mắt
Phiên bản 1.3 · 2026-06-05
Vũ khí tốt nhất
Dải Tua Bất Diệt
Bộ chính
Lão Luyện
Tier list
T0

Arknights: Endfield · Vệ Binh Vật Lý 6★ · DPS chính

Tóm tắt build Mi Fu

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Dải Tua Bất Diệt đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Mi Fu, với 131.2% sát thương tương đối ở P5 (cột đánh đơn), xếp trên Bảo Kiếm Khó Sánh và Cơn Đau Ảo. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Mi Fu dùng Lão Luyện.

Ưu tiên kỹ năng: KN Chiến Đấu >= Đòn Đánh Thường > Tuyệt kỹ > KN Liên Hoàn. Tuyệt kỹ tốn 80 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Đội hình mạnh nhất là Mi Fu, Chen Qianyu, Pogranichnik và Ardelia, xây quanh Mi Fu: Vật Lý · Yếu Đuối và Nghiền.

Vai trò
DPS chính / Support / Trụ
Vũ khí tốt nhất
Dải Tua Bất Diệt
Bộ trang bị
Lão Luyện
Ưu tiên kỹ năng
KN Chiến Đấu >= Đòn Đánh Thường > Tuyệt kỹ > KN Liên Hoàn
Đội hình mạnh nhất
Mi Fu, Chen Qianyu, Pogranichnik, Ardelia
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
80 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Nấm Mũ Máu
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Mi Fu: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Mi Fu Kiếm Hình Quyền Ý, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Kiếm Hình Quyền Ý

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một đòn tấn công gồm tối đa 4 chuỗi, gây ST Vật Lý. Khi là Cán Viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm còn gây 25 Suy Sụp. ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn đánh thường thực hiện trên không trở thành đòn bổ nhào, gây ST Vật Lý lên kẻ địch xung quanh. KẾT LIỄU: Đòn đánh thường thực hiện gần kẻ địch đang Suy Sụp trở thành đòn kết liễu, gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một ít Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
76%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
86%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
136%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
172%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 134%37%41%44%47%51%54%57%61%65%70%76%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 238%42%46%50%54%57%61%65%69%74%79%86%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 361%67%73%79%85%91%97%103%109%116%126%136%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 477%84%92%99%107%115%122%130%138%147%159%172%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Mi Fu Thanh Ba Tam Nghệ, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Thanh Ba Tam Nghệ

  • 100 KN

Tiếp tục thi triển KN Chiến Đấu của Mi Fu để tung 3 chiêu khác nhau. Lần thi triển KN Chiến Đấu đầu tiên là Cloudtrapper. CHIÊU 1 - Cloudtrapper: Tốn 100 Điểm KN và hoàn 50 Điểm KN sau khi thi triển; Mi Fu phóng xích móc từ găng tay, gây ST Vật Lý lên mục tiêu và kẻ địch xung quanh, rồi cố kéo mục tiêu cùng kẻ địch xung quanh về phía mình. Sau khi thi triển CHIÊU 1, KN Chiến Đấu tiếp theo tạm thời được thay bằng Trail and Mangle. CHIÊU 2 - Trail and Mangle: Tốn 50 Điểm KN; Mi Fu tung loạt cú đấm gây ST Vật Lý, cú đấm cuối gây Nghiền. Nếu đòn Nghiền này tiêu hao ít nhất 3 tầng Yếu Đuối từ một mục tiêu, KN Chiến Đấu tiếp theo tạm thời được thay bằng World Splitter. CHIÊU 3 - World Splitter: Tốn 50 Điểm KN; Mi Fu gây lượng lớn ST Vật Lý lên một vùng chỉ định; sát thương này không được tính là sát thương KN Chiến Đấu mà là sát thương Nghiền.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
50
Hệ Số ST Kẻ Bắt Mây
150%
Hệ Số ST Truy Dấu Và Nghiền Nát
200%
Suy Sụp Truy Dấu Và Nghiền Nát
5
Hệ Số ST Phân Định Thế Thái
600%
Suy Sụp Phân Định Thế Thái
10
Cả 36 cấp
Chỉ số123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100505050505050505050505050505050505050505050505050
Hệ Số ST Kẻ Bắt Mây67%73%80%87%93%100%107%113%120%128%138%150%
Hệ Số ST Truy Dấu Và Nghiền Nát89%98%107%116%125%134%143%151%160%172%185%200%
Suy Sụp Truy Dấu Và Nghiền Nát555555555555
Hệ Số ST Phân Định Thế Thái400%416%432%448%464%480%496%512%528%548%572%600%
Suy Sụp Phân Định Thế Thái101010101010101010101010
Mi Fu Cú Đấm Bất Hận, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Cú Đấm Bất Hận

  • Hồi chiêu 20 giây

Mi Fu tung cú móc ngược tàn khốc vào kẻ địch, gây ST Vật Lý và gây Yếu Hóa Vật Lý tạm thời. Sau khi thi triển kỹ năng này, KN Chiến Đấu tiếp theo tạm thời được thay bằng Trail and Mangle. Kích hoạt: Khi kẻ địch có từ 3 tầng Yếu Đuối trở lên.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
19
Hệ Số ST
250%
Suy Sụp
10
Yếu Hóa Vật Lý
5%
Thời Gian Yếu Hóa Vật Lý (giây)
16
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Thời gian hồi chiêu202020202020202020202019
Hệ Số ST111%122%133%144%155%167%178%189%200%214%230%250%
Suy Sụp101010101010101010101010
Yếu Hóa Vật Lý5%5%5%5%5%5%5%5%5%5%5%5%
Thời Gian Yếu Hóa Vật Lý (giây)161616161616161616161616
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
Mi Fu Tuyệt Tâm, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Tuyệt Tâm

  • 80 năng lượng Tuyệt kỹ
  • Thời gian hồi 15 giây

Sau một nhịp tụ lực ngắn, Mi Fu lao tới cưỡng chế Hất Tung một mục tiêu lên không trung, rồi nện mục tiêu đó xuống gây ST Vật Lý. Sau khi thi triển kỹ năng này, KN Chiến Đấu tiếp theo tạm thời được thay bằng Trail and Mangle.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
80
Hệ Số ST
700%
Suy Sụp
20
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ808080808080808080808080
Hệ Số ST311%342%373%404%435%466%498%529%560%599%645%700%
Suy Sụp202020202020202020202020

Thiên phú

  1. Mi Fu Rèn Luyện, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Rèn Luyện

    1. Tinh anh 1

      Sức Mạnh Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Sức Mạnh Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Sức Mạnh Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Sức Mạnh Cán Viên +20.

  2. Mi Fu Trấn Áp Nghiêm Trừng, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Trấn Áp Nghiêm Trừng

    1. Tinh anh 1

      Chiêu KN Chiến Đấu Phân Định Thế Thái được cường hóa: Khi đánh trúng mục tiêu đang chịu Yếu Hóa Vật Lý hoặc Suy Sụp, hệ số ST được tăng lên gấp 1.1 lần ban đầu.

    2. Tinh anh 2

      Chiêu KN Chiến Đấu Phân Định Thế Thái được cường hóa: Khi đánh trúng mục tiêu đang chịu Yếu Hóa Vật Lý hoặc Suy Sụp, hệ số ST được tăng lên gấp 1.2 lần ban đầu.

  3. Mi Fu Thịnh Nộ Không Ngơi, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Thịnh Nộ Không Ngơi

    1. Tinh anh 2

      KN liên hoàn được cường hóa: Khi thi triển liên hoàn, tạo một khiên có giá trị bằng 15% HP Tối Đa, có hiệu lực trong 10 giây. Khi khiên còn hiệu lực, Mi Fu khó bị gián đoạn hơn. Hiệu ứng này chỉ có thể kích hoạt mỗi 60 giây một lần.

    2. Tinh anh 3

      KN liên hoàn được cường hóa: Khi thi triển liên hoàn, tạo một khiên có giá trị bằng 30% HP Tối Đa, có hiệu lực trong 10 giây. Khi khiên còn hiệu lực, Mi Fu khó bị gián đoạn hơn. Hiệu ứng này chỉ có thể kích hoạt mỗi 60 giây một lần.

  4. Mi Fu Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Sức Mạnh
60

Rèn Luyện khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Mi Fu P1 Tuần Tra Không Ngơi, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Tuần Tra Không Ngơi

    KN liên hoàn Cú Đấm Bất Hận được cường hóa: Thời gian hồi chiêu giờ sẽ là -2 giây. Hiệu ứng Yếu Hóa Vật Lý được áp dụng bởi kỹ năng sẽ tăng lên thêm +5% và có +4 giây hiệu lực.

  2. Mi Fu P2 Cảm Nhận Chuyển Động Hài Hòa, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Cảm Nhận Chuyển Động Hài Hòa

    Sức Mạnh +20, Công Phép +16.

  3. Mi Fu P3 Khởi Động Hoàn Tất, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Khởi Động Hoàn Tất

    Thiên Phú Thịnh Nộ Không Ngơi được cường hóa: Thời gian hiệu lực Khiên +5 giây. Thời gian hồi chiêu kích hoạt Khiên là -15 giây. Mỗi lần khiên được kích hoạt, Mi Fu nhận Tấn Công +6% trong 20 giây.

  4. Mi Fu P4 Chân Khí Tam Luyện, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Chân Khí Tam Luyện

    Tuyệt kỹ Tuyệt Tâm được cải thiện: Tiêu hao Năng Lượng Tuyệt Kỹ -15%.

  5. Mi Fu P5 Quyền Sư Của Sơn Trại, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Quyền Sư Của Sơn Trại

    KN chiến đấu được cường hóa: Hệ Số ST của các chiêu Kẻ Bắt Mây, Truy Dấu Và Nghiền Nát & Phân Định Thế Thái được tăng lên gấp 1.1 lần so với ban đầu. Tuyệt Kỹ Tuyệt Tâm được cải thiện: Suy Sụp Gây Ra +5. Buff Hệ Số ST KN Chiến Đấu được cộng dồn với thiên phú Trấn Áp Nghiêm Trừng.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Nấm Mũ Máu, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Máu ×8
    Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Nấm Mũ Máu, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Máu ×8
Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.