Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Pogranichnik, cán viên Tiên Phong Vật Lý | Arknights: Endfield

Rhodes Island

Pogranichnik

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

6 sao
Vật LýTiên PhongKiếmSub-DPS

Lồng tiếng Anh: Sergey Ponomaryov

Build Pogranichnik tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Kiếm Cắt Nhiệt với Tiền Tuyến. Cập nhật

Thông tin chính

Pogranichnik: cán viên Tiên Phong Vật Lý 6 sao thuộc Rhodes Island, dùng Kiếm. Build Sub-DPS / Support, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm Tiềm năng.

Độ hiếm
6★
Nguyên tố
Vật Lý
Hệ
Tiên Phong
Loại vũ khí
Kiếm
Phe
Rhodes Island
Ra mắt
Phiên bản 1.0 · 2026-01-22
Vũ khí tốt nhất
Kiếm Cắt Nhiệt
Bộ chính
Tiền Tuyến
Tier list
T0

Arknights: Endfield · Tiên Phong Vật Lý 6★ · Sub-DPS

Tóm tắt build Pogranichnik

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Kiếm Cắt Nhiệt đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Pogranichnik ở P0, xếp trên Không Nghỉ, Kiến Tạo Pháo Đài và Danh Tiếng Lừng Lẫy. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Pogranichnik dùng Tiền Tuyến, với Kháng Lửa và Kiếm Sĩ làm phương án sau.

Ưu tiên kỹ năng: Đòn Đánh Thường = Tuyệt kỹ >= KN Liên Hoàn > KN Chiến Đấu. Tuyệt kỹ tốn 90 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Đội hình mạnh nhất là Pogranichnik, Chen Qianyu, Endministrator và Lifeng, xây quanh Pogranichnik: Vật Lý · Yếu Đuối và Phá Giáp, không có healer.

Vai trò
Sub-DPS / Support
Vũ khí tốt nhất
Kiếm Cắt Nhiệt
Bộ trang bị
Tiền Tuyến
Ưu tiên kỹ năng
Đòn Đánh Thường = Tuyệt kỹ >= KN Liên Hoàn > KN Chiến Đấu
Đội hình mạnh nhất
Pogranichnik, Chen Qianyu, Endministrator, Lifeng
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
90 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Huyễn Không
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Pogranichnik: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Pogranichnik Tổng Tấn Công, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Tổng Tấn Công

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 18 Suy Sụp.

ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.

KẾT LIỄU: Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
52%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
63%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
74%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
86%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 5
97%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 123%25%28%30%32%35%37%39%41%44%48%52%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 228%31%34%36%39%42%45%48%50%54%58%63%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 333%36%40%43%46%50%53%56%59%64%68%74%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 438%42%46%50%53%57%61%65%69%73%79%86%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 543%47%52%56%60%65%69%73%77%83%89%97%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Pogranichnik Tiễn Xuyên Nát Vụn, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Tiễn Xuyên Nát Vụn

  • 100 KN

Pogranichnik chém 2 nhát vào kẻ địch phía trước, gây ST Vật Lý, gây Phá Giáp và hồi Điểm KN dựa trên số tầng Yếu Đuối bị tiêu hao. Hiệu ứng hồi Điểm KN chỉ kích hoạt 1 lần, kể cả khi kỹ năng trúng nhiều mục tiêu.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST Chuỗi Công 1
192%
Suy Sụp Trình Tự 1
5
Hệ Số ST Chuỗi Công 2
238%
Suy Sụp Chuỗi Công 2
5
Hồi Điểm KN Khi Tiêu Hao 1 Lần Cộng Dồn Trừ Giáp
5
Hồi Điểm KN Khi Tiêu Hao 2 Lần Cộng Dồn Trừ Giáp
15
Hồi Điểm KN Khi Tiêu Hao 3 Lần Cộng Dồn Trừ Giáp
25
Hồi Điểm KN Khi Tiêu Hao 4 Lần Cộng Dồn Trừ Giáp
35
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST Chuỗi Công 186%94%103%111%120%128%137%145%154%165%177%192%
Suy Sụp Trình Tự 1555555555555
Hệ Số ST Chuỗi Công 2106%116%127%137%148%158%169%180%190%203%219%238%
Suy Sụp Chuỗi Công 2555555555555
Hồi Điểm KN Khi Tiêu Hao 1 Lần Cộng Dồn Trừ Giáp555555555555
Hồi Điểm KN Khi Tiêu Hao 2 Lần Cộng Dồn Trừ Giáp101010101010101010151515
Hồi Điểm KN Khi Tiêu Hao 3 Lần Cộng Dồn Trừ Giáp202020202020202020252525
Hồi Điểm KN Khi Tiêu Hao 4 Lần Cộng Dồn Trừ Giáp303030303030303030353535
Pogranichnik Mãn Nguyệt Trảm, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Mãn Nguyệt Trảm

  • Hồi chiêu 18 giây

Thực hiện số nhát chém (tối đa 3) dựa trên số tầng Yếu Đuối tối đa bị tiêu hao, gây ST Vật Lý và hồi một ít Điểm KN. Mỗi nhát chém gây sát thương cao hơn và hồi Điểm KN tốt hơn. Tiêu hao 4 tầng Yếu Đuối sẽ cường hóa nhát chém thứ 3. Kích hoạt: Khi Nghiền hoặc Phá Giáp tiêu hao tầng Yếu Đuối của kẻ địch.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
17
Hệ Số ST Chuỗi Công 1
95%
Suy Sụp Trình Tự 1
3
Hồi Điểm KN Trình Tự 1
5
Hệ Số ST Chuỗi Công 2
122%
Suy Sụp Chuỗi Công 2
3
Hồi Điểm KN Trình Tự 2
7
Hệ Số ST Chuỗi Công 3
149%
Suy Sụp Chuỗi Công 3
4
Hồi Điểm KN Trình Tự 3
13
Hệ Số ST Trình Tự 3 Cường Hóa
297%
Suy Sụp Trình Tự 3 Cường Hóa
9
Hồi Điểm KN Trình Tự 3 Cường Hóa
23
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Thời gian hồi chiêu181818181818181818181817
Hệ Số ST Chuỗi Công 142%46%50%55%59%63%67%71%76%81%87%95%
Suy Sụp Trình Tự 1333333333333
Hồi Điểm KN Trình Tự 1555555555555
Hệ Số ST Chuỗi Công 254%59%65%70%76%81%86%92%97%104%112%122%
Suy Sụp Chuỗi Công 2333333333333
Hồi Điểm KN Trình Tự 2777777777777
Hệ Số ST Chuỗi Công 366%73%79%86%92%99%106%112%119%127%137%149%
Suy Sụp Chuỗi Công 3444444444444
Hồi Điểm KN Trình Tự 3131313131313131313131313
Hệ Số ST Trình Tự 3 Cường Hóa132%145%158%172%185%198%211%224%238%254%274%297%
Suy Sụp Trình Tự 3 Cường Hóa999999999999
Hồi Điểm KN Trình Tự 3 Cường Hóa232323232323232323232323
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
Pogranichnik Đơn Vị Lính Khiên, Tiến Lên, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Đơn Vị Lính Khiên, Tiến Lên

  • 90 năng lượng Tuyệt kỹ

Triệu hồi 4 Lính Khiên tiến lên và đẩy mọi kẻ địch trên đường về phía mục tiêu, gây ST Vật Lý đồng thời tạo 5 điểm Lời Thề Thép. Sau khi kẻ địch chịu Trạng Thái Vật Lý hoặc nhận sát thương từ KN Liên Hoàn của Pogranichnik, tiêu hao 1 điểm Lời Thề Thép và triệu hồi 1 Lính Khiên quấy rối kẻ địch đó, gây ST Vật Lý và hồi một ít Điểm KN. Khi điểm Lời Thề Thép cuối cùng bị tiêu hao, cả 4 Lính Khiên sẽ tung Đột Kích Quyết Định, gây lượng lớn ST Vật Lý lên mục tiêu đồng thời hồi nhiều Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
90
Thời Gian Hiệu Lực Lời Thề Thép
30
Hệ Số ST Tiến Lên
300%
Suy Sụp Tiến Lên
10
Hệ Số ST Quấy Rối
100%
Hồi Điểm KN Quấy Rối
10
Hệ Số ST Đột Kích Quyết Định
450%
Suy Sụp Đột Kích Quyết Định
15
Hồi Điểm KN Đột Kích Quyết Định
40
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ909090909090909090909090
Thời Gian Hiệu Lực Lời Thề Thép303030303030303030303030
Hệ Số ST Tiến Lên133%147%160%173%186%200%213%226%240%256%276%300%
Suy Sụp Tiến Lên101010101010101010101010
Hệ Số ST Quấy Rối45%49%53%58%62%67%71%76%80%86%92%100%
Hồi Điểm KN Quấy Rối7.57.57.57.57.57.57.57.57.5101010
Hệ Số ST Đột Kích Quyết Định200%220%240%260%280%300%320%340%360%385%415%450%
Suy Sụp Đột Kích Quyết Định151515151515151515151515
Hồi Điểm KN Đột Kích Quyết Định303030303030303030404040

Thiên phú

  1. Pogranichnik Kiên Cường, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Kiên Cường

    1. Tinh anh 1

      Ý Chí Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Ý Chí Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Ý Chí Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Ý Chí Cán Viên +20.

  2. Pogranichnik Lá Cờ Sống, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Lá Cờ Sống

    1. Tinh anh 1

      Trong khi chiến đấu, hồi phục 80 KN bằng kỹ năng sẽ nhận được Tinh Thần Sục Sôi trong 20 giây. Hiệu ứng Tinh Thần Sục Sôi: Tấn Công +4% và Công Phép +4. Hiệu ứng này có thể đạt đến 3 điểm cộng dồn. Thời gian duy trì của từng lớp được tính riêng biệt.

    2. Tinh anh 2

      Trong khi chiến đấu, hồi phục 80 KN bằng kỹ năng sẽ nhận được Tinh Thần Sục Sôi trong 20 giây. Hiệu ứng Tinh Thần Sục Sôi: Tấn Công +8% và Công Phép +8. Hiệu ứng này có thể đạt đến 3 điểm cộng dồn. Thời gian duy trì của từng lớp được tính riêng biệt.

  3. Pogranichnik Chỉ Dẫn Chiến Thuật, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Chỉ Dẫn Chiến Thuật

    1. Tinh anh 2

      Tuyệt Kỹ Đơn Vị Lính Khiên, Tiến Lên được cải thiện: Bất kỳ cán viên nào kích hoạt hiệu ứng tiếp theo của Tuyệt Kỹ sẽ nhận được Tinh Thần Sục Sôi trong 5 giây. Cần kích hoạt Thiên Phú: Lá Cờ Sống.

    2. Tinh anh 3

      Tuyệt Kỹ Đơn Vị Lính Khiên, Tiến Lên được cải thiện: Bất kỳ cán viên nào kích hoạt hiệu ứng tiếp theo của Tuyệt Kỹ sẽ nhận được Tinh Thần Sục Sôi trong 10 giây. Cần kích hoạt Thiên Phú: Lá Cờ Sống.

  4. Pogranichnik Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Ý Chí
60

Kiên Cường khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Pogranichnik P1 Càn Quét Tuyến Đầu, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Càn Quét Tuyến Đầu

    Cường hóa KN Chiến Đấu Tiễn Xuyên Nát Vụn: Khi trúng ít nhất 2 kẻ địch, hoàn 15 Điểm KN.

  2. Pogranichnik P2 "Tăng Cường", Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    "Tăng Cường"

    Ý Chí +20, ST Vật Lý gây ra +10%.

  3. Pogranichnik P3 Khi Lá Cờ Tung Bay, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Khi Lá Cờ Tung Bay

    Thiên Phú Lá Cờ Sống được cải thiện: Số Hồi Điểm KN cần thiết để hồi phục để nhận được Tinh Thần Nhiệt Huyết giảm xuống còn 60. Số tầng cộng dồn Tinh Thần Nhiệt Huyết lên chính +2.

  4. Pogranichnik P4 Khiên Của Talos-II, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Khiên Của Talos-II

    Tuyệt Kỹ Đơn Vị Lính Khiên, Tiến Lên được cải thiện: Tiêu hao Năng Lượng Tuyệt Kỹ -15%.

  5. Pogranichnik P5 Thanh Kiếm Mới Rèn, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Thanh Kiếm Mới Rèn

    KN liên hoàn Mãn Nguyệt Trảm được cải thiện: Thời gian hồi chiêu là -2 giây; Hồi Điểm KN tăng gấp 1.2 lần so với ban đầu.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Mảnh Nano Ba Pha, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldMảnh Nano Ba Pha ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Mảnh Nano Ba Pha, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldMảnh Nano Ba Pha ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Mảnh Nano Ba Pha, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldMảnh Nano Ba Pha ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Mảnh Nano Ba Pha, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldMảnh Nano Ba Pha ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Mảnh Nano Ba Pha, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldMảnh Nano Ba Pha ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.