Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Chen Qianyu, cán viên Vệ Binh Vật Lý | Arknights: Endfield

Tập Đoàn Endfield

Chen Qianyu

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

5 sao
Vật LýVệ BinhKiếmDPS chính

Lồng tiếng Anh: Rebecca Hanssen

Build Chen Qianyu tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Thép Phân Tách với Thanh Ba. Cập nhật

Thông tin chính

Chen Qianyu: cán viên Vệ Binh Vật Lý 5 sao thuộc Tập Đoàn Endfield, dùng Kiếm. Build DPS chính / Support, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm Tiềm năng.

Độ hiếm
5★
Nguyên tố
Vật Lý
Hệ
Vệ Binh
Loại vũ khí
Kiếm
Phe
Tập Đoàn Endfield
Ra mắt
Phiên bản 1.0 · 2026-01-22
Vũ khí tốt nhất
Thép Phân Tách
Bộ chính
Thanh Ba
Tier list
T0.5

Arknights: Endfield · Vệ Binh Vật Lý 5★ · DPS chính

Tóm tắt build Chen Qianyu

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Thép Phân Tách đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Chen Qianyu, với 114.60% sát thương tương đối ở P5 (cột đánh đơn), xếp trên Ký Ức Huy Hoàng, Tầm Nhìn Lớn và Danh Tiếng Lừng Lẫy. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Chen Qianyu dùng Thanh Ba, với Kiếm Sĩ làm phương án sau.

Ưu tiên kỹ năng: Tuyệt kỹ > Đòn Đánh Thường > KN Chiến Đấu >= KN Liên Hoàn. Tuyệt kỹ tốn 70 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Chen Qianyu đảm nhận vai trò Hất Tung · Suy Sụp trong đội Mi Fu, cùng Mi Fu, Pogranichnik và Ardelia.

Vai trò
DPS chính / Support
Vũ khí tốt nhất
Thép Phân Tách
Bộ trang bị
Thanh Ba
Ưu tiên kỹ năng
Tuyệt kỹ > Đòn Đánh Thường > KN Chiến Đấu >= KN Liên Hoàn
Đội hình mạnh nhất
Mi Fu, Chen Qianyu, Pogranichnik, Ardelia
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
70 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Huyễn Không
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Chen Qianyu: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Chen Qianyu Phá Không Kích, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Phá Không Kích

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 16 Suy Sụp.

ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.

KẾT LIỄU: Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
45%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
54%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
60%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
68%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 5
90%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 120%22%24%26%28%30%32%34%36%39%42%45%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 224%26%29%31%34%36%38%41%43%46%50%54%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 327%29%32%35%38%40%43%46%48%52%56%60%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 430%33%36%39%42%45%48%51%54%58%62%68%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 540%44%48%52%56%60%64%68%72%77%83%90%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Chen Qianyu Thăng Long Kích, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Thăng Long Kích

  • 100 KN

Tung một nhát chém hất lên vào kẻ địch mục tiêu, gây ST Vật Lý và Hất Tung.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST
380%
Suy Sụp
10
Thời Gian Hiệu Lực Hất Tung (giây)
2.5
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST169%186%203%219%236%253%270%287%304%325%350%380%
Suy Sụp101010101010101010101010
Thời Gian Hiệu Lực Hất Tung (giây)111111.51.51.52222.5
Chen Qianyu Bay Vút Tới Tinh Đồ, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Bay Vút Tới Tinh Đồ

  • Hồi chiêu 16 giây

Một cú lướt chém xuyên qua kẻ địch mục tiêu, gây ST Vật Lý và Hất Tung mọi kẻ địch trên đường đi. Điều kiện kích hoạt: Khi kẻ địch rơi vào Yếu Đuối.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
15
Hệ Số ST
270%
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Thời gian hồi chiêu161616161616161616161615
Hệ Số ST120%132%144%156%168%180%192%204%216%231%249%270%
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
Chen Qianyu Cuồng Phong Đao Vũ, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Cuồng Phong Đao Vũ

  • 70 năng lượng Tuyệt kỹ

Một chuỗi chém 7 đòn, mỗi đòn gây ST Vật Lý lên kẻ địch mục tiêu. Nhát chém cuối cùng gây nhiều ST hơn nữa.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
70
Hệ Số Nhân Đòn Chém
81%
Suy Sụp Do Đòn Phủ Đầu
15
Hệ Số ST Đòn Dứt Điểm
1023%
Suy Sụp Do Đòn Dứt Điểm
20
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ707070707070707070707070
Hệ Số Nhân Đòn Chém36%40%43%47%50%54%58%61%65%69%75%81%
Suy Sụp Do Đòn Phủ Đầu151515151515151515151515
Hệ Số ST Đòn Dứt Điểm455%500%545%591%636%682%727%773%818%875%943%1023%
Suy Sụp Do Đòn Dứt Điểm202020202020202020202020

Thiên phú

  1. Chen Qianyu Kẻ Đánh Lén, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Kẻ Đánh Lén

    1. Tinh anh 1

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +20.

  2. Chen Qianyu Nhát Chém Sắc Cạnh, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Nhát Chém Sắc Cạnh

    1. Tinh anh 1

      Sau khi đánh trúng một kẻ địch bằng kỹ năng, Chen sẽ được +4% Tấn Công trong 10 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 5 tầng.

    2. Tinh anh 2

      Sau khi đánh trúng một kẻ địch bằng kỹ năng, Chen sẽ được +8% Tấn Công trong 10 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 5 tầng.

  3. Chen Qianyu Phá Thế, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Phá Thế

    1. Tinh anh 2

      Gián đoạn tích năng lượng của kẻ địch sẽ gây thêm 5 Suy Sụp.

    2. Tinh anh 3

      Gián đoạn tích năng lượng của kẻ địch sẽ gây thêm 10 Suy Sụp.

  4. Chen Qianyu Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Nhanh Nhẹn
60

Kẻ Đánh Lén khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Chen Qianyu P1 "Vô Ảnh", Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    "Vô Ảnh"

    ST Gây Ra +20% lên kẻ địch có HP dưới 50%.

  2. Chen Qianyu P2 Võ Thuật Gia Truyền, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Võ Thuật Gia Truyền

    Nhanh Nhẹn +15, ST Vật Lý gây ra +8%.

  3. Chen Qianyu P3 Kiếm Sĩ Song Kiếm, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Kiếm Sĩ Song Kiếm

    KN Chiến Đấu Thăng Long Kích, KN liên hoàn Bay Vút Tới Tinh Đồ, và Tuyệt Kỹ Cuồng Phong Đao Vũ cải thiện: Hệ Số ST tăng 1.1 lần so với ban đầu.

  4. Chen Qianyu P4 Chi Xiao Ngẫu Hứng, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Chi Xiao Ngẫu Hứng

    Tuyệt Kỹ Cuồng Phong Đao Vũ được cải thiện: Tiêu hao Năng Lượng Tuyệt Kỹ -15%.

  5. Chen Qianyu P5 Hòa Nhập Thế Giới, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Hòa Nhập Thế Giới

    KN liên hoàn Bay Vút Tới Tinh Đồ được cải thiện: Thời gian hồi chiêu là -3 giây.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.