Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Argent Flow, cán viên Vệ Binh Điện | Arknights: Endfield

Hongshan Academy of Sciences

Argent Flow

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

6 sao
ĐiệnVệ BinhKiếmDPS chính

Lồng tiếng Anh: Howard Wang

Build Argent Flow tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Lời Gọi Trăng với Sóng Xung. Cập nhật

Thông tin chính

Argent Flow: cán viên Vệ Binh Điện 6 sao thuộc Hongshan Academy of Sciences, dùng Kiếm. Build DPS chính / Support, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm…

Độ hiếm
6★
Nguyên tố
Điện
Hệ
Vệ Binh
Loại vũ khí
Kiếm
Phe
Hongshan Academy of Sciences
Ra mắt
Phiên bản 1.6 · 2026-11-05
Vũ khí tốt nhất
Lời Gọi Trăng
Bộ chính
Sóng Xung
Tier list
T0

Arknights: Endfield · Vệ Binh Điện 6★ · DPS chính

Tóm tắt build Argent Flow

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Lời Gọi Trăng đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Argent Flow ở P0, xếp trên Tổ Hợp Công Nghiệp và Sao Băng Đêm Trắng. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Argent Flow dùng Sóng Xung.

Ưu tiên kỹ năng: Tuyệt kỹ > KN Chiến Đấu > KN Liên Hoàn > Đòn Đánh Thường. Tuyệt kỹ tốn 80 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Đội hình mạnh nhất là Argent Flow, Arcane, Gilberta và Liino, xây quanh Argent Flow: Điện · Dồn sát thương bằng Sunderization.

Vai trò
DPS chính / Support
Vũ khí tốt nhất
Lời Gọi Trăng
Bộ trang bị
Sóng Xung
Ưu tiên kỹ năng
Tuyệt kỹ > KN Chiến Đấu > KN Liên Hoàn > Đòn Đánh Thường
Đội hình mạnh nhất
Argent Flow, Arcane, Gilberta, Liino
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
80 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Nấm Mũ Talos
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Argent Flow: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Argent Flow Bụi Trần Rực Sáng, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Bụi Trần Rực Sáng

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 23 Suy Sụp.

ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.

KẾT LIỄU: Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
50%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
55%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
100%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
140%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 5
135%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 122%24%27%29%31%33%36%38%40%43%46%50%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 224%27%29%32%34%37%39%42%44%47%51%55%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 345%49%53%58%62%67%71%76%80%86%92%100%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 462%68%75%81%87%93%100%106%112%120%129%140%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 560%66%72%78%84%90%96%102%108%116%125%135%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Argent Flow Bóng Tối Khuất Phục, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Bóng Tối Khuất Phục

  • 100 KN

Argent Flow quét ngọn thương, gây ST Vật Lý lên kẻ địch xung quanh và gây Hất Tung lên mục tiêu phía trước. Sau khi Argent Flow dùng KN liên hoàn, KN chiến đấu của anh tạm thời đổi thành Lôi Xung. Lôi Xung: Argent Flow cưỡi chiến mã Nuli nhảy lên không trung, tụ lực thật nhanh rồi lao vào mục tiêu, cưỡng chế gây Điện Hóa và gây ST Điện lên kẻ địch trong phạm vi rộng phía trước. Khi Điện Hóa này được gây lên mục tiêu đang có Nhiễm Điện, nó tiêu hao toàn bộ tầng Nhiễm Điện trên mục tiêu và tăng Cấp Trạng Thái Điện Hóa +1 cho mỗi 1 tầng bị tiêu hao. Sau khi tiêu hao Nhiễm Điện của mục tiêu, Argent Flow còn gây 1 tầng Trừ Giáp

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST Cơ Bản
350%
Suy Sụp Cơ Bản
10
Hệ Số ST Lôi Xung
700%
Suy Sụp Lôi Xung
10
Cả 24 cấp
Chỉ số123456789101112131415161718192021222324
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST Cơ Bản156%171%187%202%218%233%249%264%280%299%323%350%
Suy Sụp Cơ Bản101010101010101010101010
Hệ Số ST Lôi Xung311%342%373%404%436%467%498%529%560%599%646%700%
Suy Sụp Lôi Xung101010101010101010101010
Argent Flow Sao Đổi Ngôi, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Sao Đổi Ngôi

  • Hồi chiêu 19 giây

Argent Flow vung kiếm nhanh như chớp, tung đòn tấn công nhiều đoạn gây ST Điện lên kẻ địch trên đường đi. Khi đoạn cuối trúng mục tiêu, đòn này còn gây Nhiễm Điện. Sau đó KN chiến đấu của Argent Flow tạm thời đổi thành Lôi Xung. Điều kiện kích hoạt: Khi kẻ địch rơi vào trạng thái Yếu Đuối.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
18
Hệ Số ST
360%
Suy Sụp
10
Hiệu Lực Thay Đổi KN Chiến Đấu (giây)
20
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Thời gian hồi chiêu191919191919191919191918
Hệ Số ST160%176%192%208%224%240%256%272%288%308%332%360%
Suy Sụp101010101010101010101010
Hiệu Lực Thay Đổi KN Chiến Đấu (giây)202020202020202020202020
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
Argent Flow Xé Toạc Thiên Khung, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Xé Toạc Thiên Khung

  • 80 năng lượng Tuyệt kỹ

Argent Flow cưỡi Nuli lao tới cùng ngọn thương, liên tục gây ST Điện lên mục tiêu phía trước, đồng thời xiên và mang theo kẻ địch yếu trước mặt trong suốt cú lao. Sau khi cú lao kết thúc, Argent Flow nhảy lên không và tung Trảm Thanh Tẩy xuống mặt đất. Nhát chém gây ST Điện và gây 1 tầng Nhiễm Điện. Sau đó Argent Flow cắm thương xuống đất, gây Nghiền và gây ST Điện lên kẻ địch trong phạm vi rộng. Nếu tuyệt kỹ của Argent Flow lao vào kẻ địch không yếu (không thể bị xiên và đẩy), cú lao sẽ kết thúc sớm

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
80
Hệ Số ST Xung Kích
175%
Hệ Số ST Trảm Thanh Tẩy
500%
Hệ Số ST Xuyên Địa
750%
Suy Sụp
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ808080808080808080808080
Hệ Số ST Xung Kích78%86%93%101%109%117%124%132%140%150%161%175%
Hệ Số ST Trảm Thanh Tẩy222%244%267%289%311%333%356%378%400%428%461%500%
Hệ Số ST Xuyên Địa333%367%400%433%467%500%533%567%600%642%692%750%
Suy Sụp101010101010101010101010

Thiên phú

  1. Argent Flow Kiên Cường, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Kiên Cường

    1. Tinh anh 1

      Ý Chí Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Ý Chí Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Ý Chí Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Ý Chí Cán Viên +20.

  2. Argent Flow Đỉnh Cao Lôi Thuật, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Đỉnh Cao Lôi Thuật

    1. Tinh anh 1

      Khi Argent Flow áp dụng Điện Hóa, Điện Hóa này cũng làm tăng mọi loại ST mà mục tiêu gánh chịu trong cùng thời gian duy trì, đồng thời anh cũng áp dụng tầng Xuyên Phá lên mục tiêu. Số tầng bằng với Cấp Trạng Thái của Điện Hóa và tối đa là 12 tầng. Xuyên Phá kéo dài 60 giây. Khi gây ST Nghiền lên mục tiêu có Xuyên Phá, ST Nghiền này tăng lên bằng 1.2 lần so với ban đầu và kích nổ toàn bộ tầng Xuyên Phá. Vụ nổ gây [Số tầng Xuyên Phá × 220% Tấn Công] ST Điện lên mục tiêu và 40% lượng ST đó lên các kẻ địch khác ở gần mục tiêu đó. Khi ST vụ nổ Xuyên Phá gây lên một kẻ địch khác có Xuyên Phá, nó cũng sẽ kích nổ toàn bộ tầng Xuyên Phá của kẻ địch đó.

    2. Tinh anh 2

      Khi Argent Flow áp dụng Điện Hóa, Điện Hóa này cũng làm tăng mọi loại ST mà mục tiêu gánh chịu trong cùng thời gian duy trì, đồng thời anh cũng áp dụng tầng Xuyên Phá lên mục tiêu. Số tầng bằng với Cấp Trạng Thái của Điện Hóa và tối đa là 12 tầng. Xuyên Phá kéo dài 60 giây. Khi gây ST Nghiền lên mục tiêu có Xuyên Phá, ST Nghiền này tăng lên bằng 1.2 lần so với ban đầu và kích nổ toàn bộ tầng Xuyên Phá. Vụ nổ gây [Số tầng Xuyên Phá × 330% Tấn Công] ST Điện lên mục tiêu và 40% lượng ST đó lên các kẻ địch khác ở gần mục tiêu đó. Khi ST vụ nổ Xuyên Phá gây lên một kẻ địch khác có Xuyên Phá, nó cũng sẽ kích nổ toàn bộ tầng Xuyên Phá của kẻ địch đó.

  3. Argent Flow Xuân Lôi Vạn Phát, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Xuân Lôi Vạn Phát

    1. Tinh anh 2

      KN chiến đấu Lôi Xung được cường hóa: Toàn đội nhận Công Phép +30 trong 20 giây. Với mỗi điểm Công Phép mà Argent Flow có, ST vụ nổ Xuyên Phá tăng thêm 0.4%.

    2. Tinh anh 3

      KN chiến đấu Lôi Xung được cường hóa: Toàn đội nhận Công Phép +45 trong 20 giây. Với mỗi điểm Công Phép mà Argent Flow có, ST vụ nổ Xuyên Phá tăng thêm 0.6%.

  4. Argent Flow Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Ý Chí
60

Kiên Cường khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Argent Flow P1 Cuồng Phong Hoang Dã, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Cuồng Phong Hoang Dã

    Thiên Phú Đỉnh Cao Lôi Thuật được cường hóa: Khi áp dụng Nghiền lên mục tiêu có Xuyên Phá, ST gây ra bởi Nghiền này tăng lên bằng 1.4 lần so với ban đầu. Tỷ lệ ST vụ nổ Xuyên Phá gây lên các kẻ địch khác gần mục tiêu đó tăng lên 50%.

  2. Argent Flow P2 Xuân Lôi Điện Khởi, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Xuân Lôi Điện Khởi

    Ý Chí +20, Công Phép +16.

  3. Argent Flow P3 Lôi Bão Tập Kích, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Lôi Bão Tập Kích

    KN chiến đấu Lôi Xung được cường hóa: Với mỗi 1 tầng Nhiễm Điện được tiêu hao, Argent Flow nhận ST Điện Gây Ra +6% trong 25 giây. Hiệu ứng này có thể đạt tới 6 tầng. Thời gian duy trì của mỗi cộng dồn được tính riêng.

  4. Argent Flow P4 Tinh Lưu Chiếu Rọi, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Tinh Lưu Chiếu Rọi

    Tuyệt Kỹ Xé Toạc Thiên Khung được cường hóa: Năng Lượng Tuyệt Kỹ tiêu hao -15%.

  5. Argent Flow P5 Chiêu Dẫn Thiên Quang, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Chiêu Dẫn Thiên Quang

    Thiên Phú Xuân Lôi Vạn Phát được cường hóa: Khi thi triển KN chiến đấu Lôi Xung, toàn đội nhận thêm Công Phép +15. Hiệu ứng tăng ST vụ nổ Xuyên Phá theo mỗi điểm Công Phép của Argent Flow tăng lên bằng 1.2 lần so với ban đầu.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Nấm Mũ Talos, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Talos ×8
    Mảnh Nano Ba Pha, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldMảnh Nano Ba Pha ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Nấm Mũ Talos, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Talos ×8
Mảnh Nano Ba Pha, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldMảnh Nano Ba Pha ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Thương Diệp Huyết Sắc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThương Diệp Huyết Sắc ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Lam Kính Phủ Plasma Biến Dạng Không-Thời, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLam Kính Phủ Plasma Biến Dạng Không-Thời ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Thương Diệp Huyết Sắc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThương Diệp Huyết Sắc ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Lam Kính Phủ Plasma Biến Dạng Không-Thời, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLam Kính Phủ Plasma Biến Dạng Không-Thời ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Thương Diệp Huyết Sắc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThương Diệp Huyết Sắc ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Lam Kính Phủ Plasma Biến Dạng Không-Thời, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLam Kính Phủ Plasma Biến Dạng Không-Thời ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Thương Diệp Huyết Sắc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThương Diệp Huyết Sắc ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Lam Kính Phủ Plasma Biến Dạng Không-Thời, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLam Kính Phủ Plasma Biến Dạng Không-Thời ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Thương Diệp Huyết Sắc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThương Diệp Huyết Sắc ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Lam Kính Phủ Plasma Biến Dạng Không-Thời, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLam Kính Phủ Plasma Biến Dạng Không-Thời ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.