Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Arclight, cán viên Tiên Phong Điện | Arknights: Endfield

Trường Địa Hannabit

Arclight

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

5 sao
ĐiệnTiên PhongKiếmSub-DPS

Lồng tiếng Anh: Andrea Gatchalian

Build Arclight tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Kiếm Cắt Nhiệt với Tiền Tuyến. Cập nhật

Thông tin chính

Arclight: cán viên Tiên Phong Điện 5 sao thuộc Trường Địa Hannabit, dùng Kiếm. Build Sub-DPS / Support, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm Tiềm năng.

Độ hiếm
5★
Nguyên tố
Điện
Hệ
Tiên Phong
Loại vũ khí
Kiếm
Phe
Trường Địa Hannabit
Ra mắt
Phiên bản 1.0 · 2026-01-22
Vũ khí tốt nhất
Kiếm Cắt Nhiệt
Bộ chính
Tiền Tuyến
Tier list
T1

Arknights: Endfield · Tiên Phong Điện 5★ · Sub-DPS

Tóm tắt build Arclight

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Kiếm Cắt Nhiệt đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Arclight, với 102.30% sát thương tương đối ở P0 (cột đánh đơn), xếp trên OBJ Bờ Rìa Ánh Sáng, Thập Nhị Vấn và Danh Tiếng Lừng Lẫy. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Arclight dùng Tiền Tuyến, với Bonekrusha làm phương án sau.

Ưu tiên kỹ năng: KN Chiến Đấu > Tuyệt kỹ >= KN Liên Hoàn > Đòn Đánh Thường. Tuyệt kỹ tốn 90 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Arclight đảm nhận vai trò Tiên Phong · Điểm KN và Suy Sụp trong đội Zhuang Fangyi, cùng Zhuang Fangyi, Perlica và Gilberta.

Vai trò
Sub-DPS / Support
Vũ khí tốt nhất
Kiếm Cắt Nhiệt
Bộ trang bị
Tiền Tuyến
Ưu tiên kỹ năng
KN Chiến Đấu > Tuyệt kỹ >= KN Liên Hoàn > Đòn Đánh Thường
Đội hình mạnh nhất
Zhuang Fangyi, Perlica, Arclight, Gilberta
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
90 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Huyễn Không
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Arclight: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Arclight Tìm và Săn, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Tìm và Săn

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 16 Suy Sụp.

ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.

KẾT LIỄU: Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
23%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
28%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
59%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
81%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 5
107%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 110%11%12%13%14%15%16%17%18%19%21%23%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 213%14%15%16%18%19%20%21%23%24%26%28%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 326%29%31%34%36%39%42%44%47%50%54%59%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 436%40%43%47%50%54%58%61%65%69%75%81%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 548%52%57%62%67%71%76%81%86%91%99%107%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Arclight Vòng Cung Bão Táp, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Vòng Cung Bão Táp

  • 100 KN

Lập tức dịch chuyển đến bên cạnh kẻ địch và chém 2 nhát gây một lượng ST Vật Lý. Nếu kẻ địch đang bị Điện Hóa, tiêu hao Điện Hóa để tung thêm một đòn gây ST Điện và hồi một lượng Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST Chuỗi Công 1
101%
Hệ Số ST Chuỗi Công 2
101%
Suy Sụp Chuỗi Công 2
5
Hệ Số ST Tấn Công Bổ Sung
405%
Suy Sụp Tấn Công Bổ Sung
5
Hồi Điểm KN
40
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST Chuỗi Công 145%50%54%59%63%68%72%77%81%87%93%101%
Hệ Số ST Chuỗi Công 245%50%54%59%63%68%72%77%81%87%93%101%
Suy Sụp Chuỗi Công 2555555555555
Hệ Số ST Tấn Công Bổ Sung180%198%216%234%252%270%288%306%324%347%374%405%
Suy Sụp Tấn Công Bổ Sung555555555555
Hồi Điểm KN303030303035353535353540
Arclight Tiếng Sấm Dồn, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Tiếng Sấm Dồn

  • Hồi chiêu 3 giây

Dịch chuyển đến bên cạnh kẻ địch và tung một loạt nhát chém gây ST Vật Lý và hồi một lượng Điểm KN. Điều kiện kích hoạt: Khi kẻ địch bị Điện Hóa hoặc sau khi Điện Hóa của kẻ địch bị tiêu hao.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
3
Hệ Số ST
350%
Hồi Điểm KN
10
Suy Sụp
5
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
5
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Thời gian hồi chiêu333333333333
Hệ Số ST155%171%186%202%218%233%249%264%280%299%322%350%
Hồi Điểm KN888889999101010
Suy Sụp555555555555
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ555555555555
Arclight Đột Kích Nổ, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Đột Kích Nổ

  • 90 năng lượng Tuyệt kỹ

Lướt nhanh một đoạn ngắn về phía trước, bao quanh bởi các luồng điện, gây ST Điện và Nhiễm Điện lên mọi kẻ địch trên đường đi. Các luồng điện còn lại phát nổ sau một lúc, gây thêm một đòn ST Điện. Nếu kẻ địch đang bị Nhiễm Điện, tiêu hao Nhiễm Điện và cưỡng chế gây Điện Hóa.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
90
Hệ Số ST Chuỗi Công 1
350%
Suy Sụp Trình Tự 1
10
Hệ Số ST Chuỗi Công 2
550%
Suy Sụp Chuỗi Công 2
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ909090909090909090909090
Hệ Số ST Chuỗi Công 1156%171%187%202%218%234%249%265%280%300%323%350%
Suy Sụp Trình Tự 1777777777101010
Hệ Số ST Chuỗi Công 2244%269%293%318%342%367%391%415%440%470%507%550%
Suy Sụp Chuỗi Công 2777777777101010

Thiên phú

  1. Arclight Kẻ Đánh Lén, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Kẻ Đánh Lén

    1. Tinh anh 1

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +20.

  2. Arclight Lãng Khách Hoang Địa, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Lãng Khách Hoang Địa

    1. Tinh anh 1

      KN chiến đấu Vòng Cung Bão Táp được cải thiện: Khi kích hoạt hiệu ứng bổ sung 3 lần, đội sẽ nhận ST Điện Gây Ra +0.05% với mỗi điểm Trí Tuệ của Arclight. Hiệu ứng này duy trì 15 giây và không thể cộng dồn.

    2. Tinh anh 2

      KN chiến đấu Vòng Cung Bão Táp được cải thiện: Khi kích hoạt hiệu ứng bổ sung 3 lần, đội sẽ nhận ST Điện Gây Ra +0.08% với mỗi điểm Trí Tuệ của Arclight. Hiệu ứng này duy trì 15 giây và không thể cộng dồn.

  3. Arclight Trí Tuệ Hannabit, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Trí Tuệ Hannabit

    1. Tinh anh 2

      30% tỉ lệ bỏ qua một Nhiễm Thuật Pháp bị gây lên cô ấy.

    2. Tinh anh 3

      50% tỉ lệ bỏ qua một Nhiễm Thuật Pháp bị gây lên cô ấy.

  4. Arclight Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Nhanh Nhẹn
60

Kẻ Đánh Lén khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Arclight P1 Đứa Con Của Bão, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Đứa Con Của Bão

    KN Chiến Đấu Vòng Cung Bão Táp được cường hóa: Kích hoạt hiệu ứng thêm sẽ hồi thêm 10 Điểm KN.

  2. Arclight P2 Đấu Sĩ Tốc Độ, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Đấu Sĩ Tốc Độ

    Nhanh Nhẹn +15, Trí Tuệ +15.

  3. Arclight P3 "Ca Dao", Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    "Ca Dao"

    Thiên Phú Lãng Khách Hoang Địa được cải thiện: Hiệu ứng Tăng ST tăng đến 1.3 lần so với ban đầu.

  4. Arclight P4 Lời Dạy Của Đạo Sư, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Lời Dạy Của Đạo Sư

    Tuyệt Kỹ Đột Kích Nổ được cải thiện: Tiêu hao Năng Lượng Tuyệt Kỹ -15%.

  5. Arclight P5 Kẻ Phục Vụ Hoang Địa, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Kẻ Phục Vụ Hoang Địa

    Thiên Phú Lãng Khách Hoang Địa được cải thiện: Điều kiện kích hoạt được giảm xuống còn 2 lần.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.