Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Laevatain, cán viên Đột Kích Nhiệt | Arknights: Endfield

Rhodes Island

Laevatain

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

6 sao
NhiệtĐột KíchKiếmDPS chính

Lồng tiếng Anh: Kira Buckland

Build Laevatain tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Hỏa Diệm Dung Chú với Kháng Lửa. Cập nhật

Thông tin chính

Laevatain: cán viên Đột Kích Nhiệt 6 sao thuộc Rhodes Island, dùng Kiếm. Build DPS chính / Support / Trụ, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm Tiềm năng.

Độ hiếm
6★
Nguyên tố
Nhiệt
Hệ
Đột Kích
Loại vũ khí
Kiếm
Phe
Rhodes Island
Ra mắt
Phiên bản 1.0 · 2026-01-22
Vũ khí tốt nhất
Hỏa Diệm Dung Chú
Bộ chính
Kháng Lửa
Tier list
T0.5

Arknights: Endfield · Đột Kích Nhiệt 6★ · DPS chính

Tóm tắt build Laevatain

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Hỏa Diệm Dung Chú đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Laevatain, với 100.00% sát thương tương đối ở P0 (cột đánh đơn), xếp trên Ngọn Đuốc Bóng Tối, Sao Băng Đêm Trắng và Sóng Triều. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Laevatain dùng Kháng Lửa, với Kháng Lửa và No Set làm phương án sau.

Ưu tiên kỹ năng: Tuyệt kỹ = KN Chiến Đấu > KN Liên Hoàn > Đòn Đánh Thường. Tuyệt kỹ tốn 300 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Đội hình mạnh nhất là Laevatain, Wulfgard, Akekuri và Gilberta, xây quanh Laevatain: Nhiệt · Thiêu Đốt.

Vai trò
DPS chính / Support / Trụ
Vũ khí tốt nhất
Hỏa Diệm Dung Chú
Bộ trang bị
Kháng Lửa
Ưu tiên kỹ năng
Tuyệt kỹ = KN Chiến Đấu > KN Liên Hoàn > Đòn Đánh Thường
Đội hình mạnh nhất
Laevatain, Wulfgard, Akekuri, Gilberta
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
300 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Huyễn Không
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Laevatain: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Laevatain Tàn Hỏa, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Tàn Hỏa

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi, gây ST Nhiệt. Khi là Cán Viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm còn gây 18 Suy Sụp. ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn đánh thường thực hiện trên không trở thành đòn bổ nhào, gây ST Nhiệt lên kẻ địch xung quanh. KẾT LIỄU: Đòn đánh thường thực hiện gần kẻ địch đang Suy Sụp trở thành đòn kết liễu, gây lượng lớn ST Nhiệt và hồi một ít Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
36%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
54%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
56%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
88%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 5
119%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 116%18%19%21%22%24%26%27%29%31%33%36%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 224%26%29%31%34%36%38%41%43%46%50%54%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 325%28%30%33%35%38%40%43%45%48%52%56%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 439%43%47%51%55%59%62%66%70%75%81%88%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 553%58%64%69%74%80%85%90%95%102%110%119%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Laevatain Lửa Âm Ỉ, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Lửa Âm Ỉ

  • 100 KN

Triệu hồi một Magma Fragment liên tục tấn công kẻ địch và gây ST Nhiệt. Đánh trúng kẻ địch cho 1 tầng Melting Flame. Nếu Laevatain đã có 4 tầng Melting Flame khi thi triển kỹ năng, tiêu hao toàn bộ số tầng và thực hiện thêm 1 đòn gây ST Nhiệt, đồng thời cưỡng chế kích hoạt Thiêu Đốt tạm thời lên mọi kẻ địch trong vùng rộng. Khi đòn đánh thêm trúng kẻ địch, hồi thêm Năng Lượng Tuyệt Kỹ. Hiệu ứng KN Chiến Đấu được cường hóa khi Tuyệt Kỹ của Laevatain đang kích hoạt.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST Nổ Cơ Bản
140%
Suy Sụp Do Nổ Cơ Bản
10
Hệ Số ST Theo Thời Gian Theo Chuỗi Công
14%
Hệ Số ST Tấn Công Bổ Sung
770%
Suy Sụp Tấn Công Bổ Sung
10
Thời Gian Thiêu Đốt (giây)
5
Năng Lượng Tuyệt Kỹ Tấn Công Bổ Sung Nhận Được
100
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 1
330%
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Suy Sụp Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
10
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2
370%
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Suy Sụp Chuỗi Đòn Đánh Thường 2
10
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số Tấn Công Bổ Sung
900%
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Suy Sụp Tấn Công Bổ Sung
10
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hiệu Lực Thiêu Đốt (giây)
5
Cả 24 cấp
Chỉ số123456789101112131415161718192021222324
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST Nổ Cơ Bản62%68%75%81%87%93%99%106%112%120%129%140%
Suy Sụp Do Nổ Cơ Bản101010101010101010101010
Hệ Số ST Theo Thời Gian Theo Chuỗi Công6%7%8%8%9%9%10%11%11%12%13%14%
Hệ Số ST Tấn Công Bổ Sung342%376%410%445%479%513%547%581%616%658%710%770%
Suy Sụp Tấn Công Bổ Sung101010101010101010101010
Thời Gian Thiêu Đốt (giây)555555555555
Năng Lượng Tuyệt Kỹ Tấn Công Bổ Sung Nhận Được100100100100100100100100100100100100
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 1147%161%176%191%205%220%235%249%264%282%304%330%
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Suy Sụp Chuỗi Đòn Đánh Thường 1101010101010101010101010
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2164%181%197%214%230%247%263%279%296%316%341%370%
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Suy Sụp Chuỗi Đòn Đánh Thường 2101010101010101010101010
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số Tấn Công Bổ Sung400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Suy Sụp Tấn Công Bổ Sung101010101010101010101010
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hiệu Lực Thiêu Đốt (giây)555555555555
Laevatain Sôi Sục, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Sôi Sục

  • Hồi chiêu 10 giây

Lửa phun trào dưới chân mọi kẻ địch đang Thiêu Đốt hoặc Ăn Mòn, gây ST Nhiệt lên chúng. Nếu kỹ năng trúng kẻ địch, Laevatain nhận 1 tầng Melting Flame và nhận thêm Năng Lượng Tuyệt Kỹ cho mỗi kẻ địch bị trúng. Kích hoạt: Khi kẻ địch chịu Thiêu Đốt hoặc Ăn Mòn.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
9
Hệ Số ST
540%
Suy Sụp
10
Năng Lượng Tuyệt Kỹ Nhận Được Khi Đánh Trúng 1 Kẻ Địch
25
Năng Lượng Tuyệt Kỹ Nhận Được Khi Đánh Trúng 2 Kẻ Địch
30
Năng Lượng Tuyệt Kỹ Nhận Được Khi Đánh Trúng 3 Kẻ Địch
35
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Thời gian hồi chiêu10101010101010101010109
Hệ Số ST240%264%288%312%336%360%384%408%432%462%498%540%
Suy Sụp101010101010101010101010
Năng Lượng Tuyệt Kỹ Nhận Được Khi Đánh Trúng 1 Kẻ Địch252525252525252525252525
Năng Lượng Tuyệt Kỹ Nhận Được Khi Đánh Trúng 2 Kẻ Địch303030303030303030303030
Năng Lượng Tuyệt Kỹ Nhận Được Khi Đánh Trúng 3 Kẻ Địch353535353535353535353535
Laevatain Chạng Vạng, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Chạng Vạng

  • 300 năng lượng Tuyệt kỹ

Laevatain triệu hồi Sviga Lævi và trở thành Cán Viên đang điều khiển. Trong một khoảng thời gian, đòn đánh thường (BATK) của cô được cường hóa và Sviga Lævi tấn công cùng Laevatain, mỗi đòn gây ST Nhiệt. Chuỗi BATK thứ 3 còn gây Nhiễm Nhiệt. Thi triển KN Chiến Đấu Lửa Âm Ỉ hoặc KN Liên Hoàn Sôi Sục không làm giảm thời gian hiệu lực của Tuyệt Kỹ Chạng Vạng.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
300
Hiệu Lực (giây)
15
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường Cường Hóa 1
146%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường Cường Hóa 2
182%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường Cường Hóa 3
260%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường Cường Hóa 4
456%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ300300300300300300300300300300300300
Hiệu Lực (giây)151515151515151515151515
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường Cường Hóa 165%71%78%84%91%97%104%110%117%125%134%146%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường Cường Hóa 281%89%97%105%113%122%130%138%146%156%168%182%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường Cường Hóa 3115%127%139%150%162%173%185%196%208%222%240%260%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường Cường Hóa 4203%223%243%263%284%304%324%344%365%390%420%456%

Thiên phú

  1. Laevatain Nhạy Bén, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Nhạy Bén

    1. Tinh anh 1

      Trí Tuệ Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Trí Tuệ Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Trí Tuệ Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Trí Tuệ Cán Viên +20.

  2. Laevatain Trái Tim Rực Lửa, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 0

    Trái Tim Rực Lửa

    1. Tinh anh 0

      Sau khi cán viên đang điều khiển gây Đòn Dứt Điểm hoặc Kết Liễu kẻ địch, Laevatain hấp thụ Nhiễm Nhiệt từ kẻ địch gần đó. Mỗi tầng Nhiễm Nhiệt hấp thụ sẽ giúp Laevatain có thêm 1 tầng Ngọn Lửa Tan Chảy (số tầng hiệu ứng tối đa: 4). Khi đạt đến 4 tầng, ST do Laevatain gây ra sẽ bỏ qua 10 Kháng Nhiệt của kẻ địch trong 20 giây. Laevatain cũng hấp thụ Nhiễm Nhiệt từ kẻ địch bị đánh bại gần đó.

    2. Tinh anh 1

      Sau khi cán viên đang điều khiển gây Đòn Dứt Điểm hoặc Kết Liễu kẻ địch, Laevatain hấp thụ Nhiễm Nhiệt từ kẻ địch gần đó. Mỗi tầng Nhiễm Nhiệt hấp thụ sẽ giúp Laevatain có thêm 1 tầng Ngọn Lửa Tan Chảy (số tầng hiệu ứng tối đa: 4). Khi đạt đến 4 tầng, ST do Laevatain gây ra sẽ bỏ qua 15 Kháng Nhiệt của kẻ địch trong 20 giây. Laevatain cũng hấp thụ Nhiễm Nhiệt từ kẻ địch bị đánh bại gần đó.

    3. Tinh anh 3

      Sau khi cán viên đang điều khiển gây Đòn Dứt Điểm hoặc Kết Liễu kẻ địch, Laevatain hấp thụ Nhiễm Nhiệt từ kẻ địch gần đó. Mỗi tầng Nhiễm Nhiệt hấp thụ sẽ giúp Laevatain có thêm 1 tầng Ngọn Lửa Tan Chảy (số tầng hiệu ứng tối đa: 4). Khi đạt đến 4 tầng, ST do Laevatain gây ra sẽ bỏ qua 20 Kháng Nhiệt của kẻ địch trong 20 giây. Laevatain cũng hấp thụ Nhiễm Nhiệt từ kẻ địch bị đánh bại gần đó.

  3. Laevatain Khơi Lại Ngọn Lửa, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Khơi Lại Ngọn Lửa

    1. Tinh anh 2

      Khi HP dưới 40% thì sẽ nhận 90% Bảo Hộ và hồi phục 5% HP Tối Đa mỗi giây trong 4 giây. Hiệu ứng này được kích hoạt 120 giây một lần.

    2. Tinh anh 3

      Khi HP dưới 40% thì sẽ nhận 90% Bảo Hộ và hồi phục 5% HP Tối Đa mỗi giây trong 8 giây. Hiệu ứng này được kích hoạt 120 giây một lần.

  4. Laevatain Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Trí Tuệ
60

Nhạy Bén khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Laevatain P1 Trái Tim Ngọn Lửa Tan Chảy, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Trái Tim Ngọn Lửa Tan Chảy

    KN chiến đấu Lửa Âm Ỉ được cải thiện: Hệ số tấn công bổ sung được tăng lên 1.2 lần so với ban đầu và khi đánh trúng sẽ hồi 20 KN.

  2. Laevatain P2 Theo Đuổi Ký Ức, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Theo Đuổi Ký Ức

    Trí Tuệ +20, ST Đòn Đánh Thường gây ra +15%.

  3. Laevatain P3 Mảnh Vỡ Từ Quá Khứ, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Mảnh Vỡ Từ Quá Khứ

    KN chiến đấu Lửa Âm Ỉ được nâng cấp: Hiệu lực Thiêu Đốt do kỹ năng gây ra tăng 50%. ST của hiệu ứng Thiêu Đốt do kỹ năng gây ra tăng 1.5 lần so với ban đầu.

  4. Laevatain P4 Lò Kem, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Lò Kem

    Tuyệt kỹ Chạng Vạng được cải thiện: Tiêu hao Năng Lượng Tuyệt Kỹ -15%.

  5. Laevatain P5 Bằng Chứng Tồn Tại, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Bằng Chứng Tồn Tại

    Tuyệt Kỹ Chạng Vạng đã nâng cấp: Tăng Hệ Số ST Đòn Đánh Thường lên 1.2 lần so với ban đầu; trong thời gian dùng Tuyệt Kỹ, thời gian duy trì Tuyệt Kỹ khi mỗi kẻ địch bị Laevatain tiêu diệt +1 giây (tối đa: +7 giây).

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
    Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.