Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Camille, cán viên Tiên Phong Nhiệt | Arknights: Endfield

Seš'qa

Camille

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

6 sao
NhiệtTiên PhongVũ Khí Cán DàiSub-DPS

Lồng tiếng Anh: Aleks Le

Build Camille tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Phước Lành Rực Đỏ với Tiền Tuyến. Cập nhật

Thông tin chính

Camille: cán viên Tiên Phong Nhiệt 6 sao thuộc Seš'qa, dùng Vũ Khí Cán Dài. Build Sub-DPS / Support / Trụ, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm Tiềm năng.

Độ hiếm
6★
Nguyên tố
Nhiệt
Hệ
Tiên Phong
Loại vũ khí
Vũ Khí Cán Dài
Phe
Seš'qa
Ra mắt
Phiên bản 1.3 · 2026-06-26
Vũ khí tốt nhất
Phước Lành Rực Đỏ
Bộ chính
Tiền Tuyến
Tier list
T0

Arknights: Endfield · Tiên Phong Nhiệt 6★ · Sub-DPS

Tóm tắt build Camille

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Phước Lành Rực Đỏ đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Camille ở P0, xếp trên Ngọn Đuốc Trách Nhiệm. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Camille dùng Tiền Tuyến, với Xiranite Vĩnh Cửu làm phương án sau.

Ưu tiên kỹ năng: KN Liên Hoàn = KN Chiến Đấu >= Tuyệt kỹ > Đòn Đánh Thường. Tuyệt kỹ tốn 130 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Camille thay cho Tangtang trong đội Rossi, cùng Rossi, Perlica và Gilberta.

Vai trò
Sub-DPS / Support / Trụ
Vũ khí tốt nhất
Phước Lành Rực Đỏ
Bộ trang bị
Tiền Tuyến
Ưu tiên kỹ năng
KN Liên Hoàn = KN Chiến Đấu >= Tuyệt kỹ > Đòn Đánh Thường
Đội hình mạnh nhất
Rossi, Perlica, Tangtang, Gilberta
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
130 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Huyễn Không
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Camille: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Camille Sát Huyết Chi Tội, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Sát Huyết Chi Tội

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Nhiệt. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 18 Suy Sụp.

ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Nhiệt cho kẻ địch gần đó.

KẾT LIỄU: Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Nhiệt và hồi một phần Điểm Kỹ Năng.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
56%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
45%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
68%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
77%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 5
113%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 125%28%30%33%35%38%40%43%45%48%52%56%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 220%22%24%26%28%30%32%34%36%39%42%45%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 330%33%36%39%42%45%48%51%54%58%62%68%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 434%37%41%44%48%51%54%58%61%66%71%77%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 550%55%60%65%70%75%80%85%90%96%104%113%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Camille Lửa Dữ Tận Diệt, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Lửa Dữ Tận Diệt

  • ST Nổ của kỹ năng này và các lần lan truyền của nó được tính là các hành động khác nhau, nên mọi phần thưởng áp dụng cho một KN Chiến Đấu đơn lẻ (như Liên Kết) sẽ không áp dụng cho chúng.
  • 100 KN

Camille triệu hồi Dơi Quái Lửa bay về phía kẻ địch, gây ST Nhiệt và Nhiễm Nhiệt lên kẻ địch trong một vùng nhỏ. Sau đó Dơi Quái Lửa tạm thời bay lượn quanh mục tiêu và gây Suy Yếu cùng Yếu Hóa Nhiệt lên mục tiêu đó trong suốt thời gian bay lượn. Khi mục tiêu bị hạ, Dơi Quái Lửa bay sang một kẻ địch khác gần đó, gây ST Nhiệt, và gây Nhiễm Nhiệt, Suy Yếu và Yếu Hóa Nhiệt lên mục tiêu mới. Đánh trúng kẻ địch có Dơi Quái Lửa đang bay lượn bằng KN Liên Hoàn của Camille sẽ gây ra một vụ nổ sau một khoảng trễ ngắn. Vụ nổ này gây thêm ST Nhiệt.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST
200%
Suy Sụp
10
Hiệu Lực Dơi Quái Lửa (giây)
45
Suy Yếu
7%
Yếu Hóa Nhiệt
7%
Hệ Số ST Nổ
100%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST89%98%107%116%125%134%143%151%160%172%185%200%
Suy Sụp101010101010101010101010
Hiệu Lực Dơi Quái Lửa (giây)454545454545454545454545
Suy Yếu5%5%5%5.5%5.5%5.5%6%6%6%6.5%6.5%7%
Yếu Hóa Nhiệt5%5%5%5.5%5.5%5.5%6%6%6%6.5%6.5%7%
Hệ Số ST Nổ45%49%54%58%62%67%71%76%80%86%93%100%
Camille Truy Tâm Kích, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Truy Tâm Kích

  • Hồi chiêu 20 giây

Thực hiện một cú lướt tới kẻ địch rồi quay lại, gây ST Nhiệt và hồi một lượng Điểm KN. Điều kiện kích hoạt: Khi Nhiễm Nhiệt của kẻ địch bị tiêu hao hoặc hấp thụ.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
0
Hệ Số ST
300%
Suy Sụp
10
Hồi Điểm KN
20
Hệ Số ST Thợ Săn Truy Kích
500%
Suy Sụp Thợ Săn Truy Kích
20
Hồi Điểm KN Thợ Săn Truy Kích
40
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
Cả 36 cấp
Chỉ số123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536
Thời gian hồi chiêu202020202020202019191918000000000000000000000000
Hệ Số ST133%147%160%173%186%200%213%226%240%256%276%300%
Suy Sụp101010101010101010101010
Hồi Điểm KN161616161616181818202020
Hệ Số ST Thợ Săn Truy Kích222%244%267%289%311%333%356%378%400%428%461%500%
Suy Sụp Thợ Săn Truy Kích202020202020202020202020
Hồi Điểm KN Thợ Săn Truy Kích323232323232363636404040
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
Camille Tinh Hồng Huyết Vũ, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Tinh Hồng Huyết Vũ

  • 130 năng lượng Tuyệt kỹ
  • Hồi chiêu 20 giây

Camille bay lên trời, trút xuống một loạt thương rồi tiếp nối bằng một đòn quét. Đòn này gây ST Nhiệt và Nhiễm Nhiệt lên (các) mục tiêu trúng đòn, đồng thời hồi một lượng Điểm KN. Sau khi dùng Tuyệt kỹ, KN Chiến Đấu của Camille tạm thời biến thành Thợ Săn Truy Kích. Thợ Săn Truy Kích: Được tính là KN Liên Hoàn và không tốn Điểm KN. Đây là một đòn lướt gây ST Nhiệt và hồi một lượng Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
130
Hệ Số ST
600%
Suy Sụp
15
Hồi Điểm KN
40
Hiệu Lực Trạng Thái Thợ Săn Truy Kích (giây)
15
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ130130130130130130130130130130130130
Hệ Số ST267%293%320%347%373%400%427%453%480%513%553%600%
Suy Sụp151515151515151515151515
Hồi Điểm KN323232323232323236363640
Hiệu Lực Trạng Thái Thợ Săn Truy Kích (giây)151515151515151515151515

Thiên phú

  1. Camille Kẻ Đánh Lén, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Kẻ Đánh Lén

    1. Tinh anh 1

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +20.

  2. Camille Thợ Săn Tội Nghiệt, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Thợ Săn Tội Nghiệt

    1. Tinh anh 1

      KN liên hoàn Truy Tâm Kích tăng cao hơn: Khi đánh trúng kẻ địch bằng Dơi Quái Lửa bay lơ lửng, Camille hồi lại [30 + Trí Tuệ × 0.15] HP cho bản thân và nhận Liên Kết buff trong 15 giây. Khi thi triển Thợ Săn Truy Kích, hiệu ứng này vẫn có thể kích hoạt ngay cả khi đánh trúng mục tiêu không có Dơi Quái bay lơ lửng.

    2. Tinh anh 2

      KN liên hoàn Truy Tâm Kích tăng cao hơn: Khi đánh trúng kẻ địch bằng Dơi Quái Lửa bay lơ lửng, Camille hồi lại [60 + Trí Tuệ × 0.3] HP cho bản thân và nhận Liên Kết buff trong 15 giây. Khi thi triển Thợ Săn Truy Kích, hiệu ứng này vẫn có thể kích hoạt ngay cả khi đánh trúng mục tiêu không có Dơi Quái bay lơ lửng.

  3. Camille Huyết Tuyền Tái Sinh, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Huyết Tuyền Tái Sinh

    1. Tinh anh 2

      Mỗi khi Camille hồi HP qua một kỹ năng, bản thân cậu sẽ nhận ST Nhiệt Gây Ra +2% trong 40 giây (cộng dồn tối đa 5 tầng), đồng thời các cán viên khác trong đội sẽ nhận 25% của hiệu ứng này. Hiệu ứng này có thể cộng dồn tối đa 5 tầng. Nếu Camille đã ở trạng thái HP tối đa, mỗi lần hiệu ứng được kích hoạt sẽ nhận 2 cộng dồn hiệu ứng.

    2. Tinh anh 3

      Mỗi khi Camille hồi HP qua một kỹ năng, bản thân cậu sẽ nhận ST Nhiệt Gây Ra +4% trong 40 giây (cộng dồn tối đa 5 tầng), đồng thời các cán viên khác trong đội sẽ nhận 25% của hiệu ứng này. Hiệu ứng này có thể cộng dồn tối đa 5 tầng. Nếu Camille đã ở trạng thái HP tối đa, mỗi lần hiệu ứng được kích hoạt sẽ nhận 2 cộng dồn hiệu ứng.

  4. Camille Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Nhanh Nhẹn
60

Kẻ Đánh Lén khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Camille P1 Thương Tẩm Hỏa, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Thương Tẩm Hỏa

    KN chiến đấu Lửa Dữ Tận Diệt được cường hóa: Kỹ năng áp dụng Suy Yếu +5% và Yếu Hóa Nhiệt +5%. Hiệu lực Dơi Quái Lửa bay lơ lửng được +15 giây.

  2. Camille P2 Kẻ Lần Theo Dấu Phù Thủy, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Kẻ Lần Theo Dấu Phù Thủy

    Nhanh Nhẹn +20, Trí Tuệ +20.

  3. Camille P3 Bộ Ức Chế Gai Nhọn, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Bộ Ức Chế Gai Nhọn

    KN liên hoàn Truy Tâm Kích được cường hóa: Thời gian hồi chiêu hiện là -2 giây. Truy Tâm Kích và Thợ Săn Truy Kích được cường hóa: Hệ Số ST tăng lên gấp 1.3 lần ban đầu; Hồi Điểm Kỹ Năng tăng lên gấp 1.15 lần ban đầu.

  4. Camille P4 Ấn Ký Của Agašlehem, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Ấn Ký Của Agašlehem

    Tuyệt kỹ Tinh Hồng Huyết Vũ được cải thiện: Tiêu hao Năng Lượng Tuyệt Kỹ -15%.

  5. Camille P5 Huyết Ước, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Huyết Ước

    Thiên Phú Huyết Tuyền Tái Sinh được cường hóa: Mức tăng ST Nhiệt mỗi cộng dồn được +6%.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.