Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Rossi, cán viên Vệ Binh Vật Lý | Arknights: Endfield

Tập Đoàn Endfield

Rossi

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

6 sao
Vật LýVệ BinhKiếmDPS chính

Lồng tiếng Anh: Giada Sabellico

Build Rossi tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Huyết Lang Đỏ Thẫm với An Ninh MI. Cập nhật

Thông tin chính

Rossi: cán viên Vệ Binh Vật Lý 6 sao thuộc Tập Đoàn Endfield, dùng Kiếm. Build DPS chính / Support / Trụ, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm Tiềm năng.

Độ hiếm
6★
Nguyên tố
Vật Lý
Hệ
Vệ Binh
Loại vũ khí
Kiếm
Phe
Tập Đoàn Endfield
Ra mắt
Phiên bản 1.1 · 2026-03-29
Vũ khí tốt nhất
Huyết Lang Đỏ Thẫm
Bộ chính
An Ninh MI
Tier list
T0

Arknights: Endfield · Vệ Binh Vật Lý 6★ · DPS chính

Tóm tắt build Rossi

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Huyết Lang Đỏ Thẫm đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Rossi, với 100.00% sát thương tương đối ở P0 (cột đánh đơn), xếp trên Ký Ức Huy Hoàng, Thép Phân Tách và Ngọn Đuốc Bóng Tối. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Rossi dùng An Ninh MI.

Ưu tiên kỹ năng: Tuyệt kỹ > KN Liên Hoàn > Đòn Đánh Thường >= KN Chiến Đấu. Tuyệt kỹ tốn 110 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Đội hình mạnh nhất là Rossi, Perlica, Tangtang và Gilberta, xây quanh Rossi: Thuật Pháp · Dồn sát thương bằng Tuyệt kỹ.

Vai trò
DPS chính / Support / Trụ
Vũ khí tốt nhất
Huyết Lang Đỏ Thẫm
Bộ trang bị
An Ninh MI
Ưu tiên kỹ năng
Tuyệt kỹ > KN Liên Hoàn > Đòn Đánh Thường >= KN Chiến Đấu
Đội hình mạnh nhất
Rossi, Perlica, Tangtang, Gilberta
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
110 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Huyễn Không
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Rossi: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Rossi Máu Sói Sôi Sục, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Máu Sói Sôi Sục

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Vật Lý. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 18 Suy Sụp.

ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Vật Lý cho kẻ địch gần đó.

KẾT LIỄU: Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một phần Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
61%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
71%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
77%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
91%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 5
113%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 127%30%32%35%38%41%43%46%49%52%56%61%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 232%35%38%41%44%47%50%54%57%61%65%71%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 334%37%41%44%48%51%54%58%61%65%71%77%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 441%45%49%53%57%61%65%69%73%78%84%91%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 550%55%60%65%70%75%80%85%90%96%104%113%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Rossi Huyết Ảnh, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Huyết Ảnh

  • Rossi nhận thêm tối đa 10 Năng Lượng Tuyệt Kỹ nếu chuỗi thứ hai trúng kẻ địch.
  • 100 KN

Lao tới mục tiêu gây ST Vật Lý và Hất Tung. Nếu mục tiêu đã có tầng Yếu Đuối, kỹ năng còn giải phóng một Wolven Ambrage lao vào mục tiêu gây ST Nhiệt.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST Chuỗi Công 1
192%
Suy Sụp Trình Tự 1
5
Hệ Số ST Chuỗi Công 2
288%
Suy Sụp Chuỗi Công 2
15
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST Chuỗi Công 185%94%102%111%119%128%137%145%154%164%177%192%
Suy Sụp Trình Tự 1555555555555
Hệ Số ST Chuỗi Công 2128%141%153%166%179%192%204%217%230%246%265%288%
Suy Sụp Chuỗi Công 2101010101010101012121215
Rossi Khoảnh Khắc Liệt Ảnh, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Khoảnh Khắc Liệt Ảnh

  • Rossi nhận ngay buff Tỷ Lệ Bạo Kích và ST Bạo Kích sau khi thi triển chuỗi liên hoàn thứ hai, không cần tiêu hao Nhiễm Thuật Pháp nào. Ngoài ra, chuỗi thứ hai chỉ gây thêm 1 tầng Yếu Đuối nếu nó tiêu hao Nhiễm Thuật Pháp và được thi triển đúng thời điểm hoàn hảo. Chỉ thi triển đúng thời điểm thôi là chưa đủ.
  • Hồi chiêu 15 giây

KN Liên Hoàn của Rossi có 2 chuỗi liên tiếp. CHUỖI LIÊN HOÀN 1 gây ST Vật Lý lên mục tiêu. CHUỖI LIÊN HOÀN 2 tiêu hao toàn bộ tầng Nhiễm Thuật Pháp trên mục tiêu, gây ST Vật Lý dựa trên số tầng Nhiễm Thuật Pháp bị tiêu hao, gây 1 lần Hất Tung, đồng thời buff Tỷ Lệ Bạo Kích và ST Bạo Kích gây ra của Rossi. Nếu CHUỖI LIÊN HOÀN 2 được thi triển đúng thời điểm hoàn hảo, nó gây thêm 1 tầng Yếu Đuối. Kích hoạt: Khi kẻ địch có cả tầng Yếu Đuối lẫn Nhiễm Thuật Pháp.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
0
Hệ Số ST Chuỗi Công 1
150%
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ Chuỗi Công 1
10
Hệ Số ST Chuỗi Công 2
300%
Hệ Số ST Cộng Thêm/Tầng Nhiễm
180%
Suy Sụp Chuỗi Công 2
5
Tỷ Lệ Bạo Kích
25%
Tăng Cường ST Bạo Kích
50%
Hiệu Lực Buff (giây)
15
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ Trình Tự 2
10
Cả 24 cấp
Chỉ số123456789101112131415161718192021222324
Thời gian hồi chiêu151515151515151515151514000000000000
Hệ Số ST Chuỗi Công 167%73%80%87%93%100%107%113%120%128%138%150%
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ Chuỗi Công 1101010101010101010101010
Hệ Số ST Chuỗi Công 2133%147%160%173%187%200%213%227%240%257%277%300%
Hệ Số ST Cộng Thêm/Tầng Nhiễm80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Suy Sụp Chuỗi Công 2555555555555
Tỷ Lệ Bạo Kích15%15%15%17%17%17%19%19%21%21%23%25%
Tăng Cường ST Bạo Kích30%30%30%34%34%34%38%38%42%42%46%50%
Hiệu Lực Buff (giây)151515151515151515151515
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ Trình Tự 2101010101010101010101010
Rossi "Razorclaw" Ambuscade, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

"Razorclaw" Ambuscade

  • 110 năng lượng Tuyệt kỹ

Rossi phất áo choàng và tung loạt nhát đâm, nhanh chóng gây nhiều chuỗi ST Nhiệt lên mục tiêu. Sau đó cô thực hiện đòn chém hai chuỗi bằng dao găm, gây lượng lớn ST Nhiệt và Nhiễm Nhiệt. Khi kỹ năng này bạo kích thành công, nó gây ST Bạo Kích cao hơn.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
110
Tổng Hệ Số ST Đòn Đâm
600%
Hệ Số ST Trình Tự Công 1
250%
Hệ Số ST Trình Tự Công 2
750%
Suy Sụp
25
Tăng Cường ST Bạo Kích
60%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ110110110110110110110110110110110110
Tổng Hệ Số ST Đòn Đâm275%300%325%350%375%400%425%450%475%525%550%600%
Hệ Số ST Trình Tự Công 1111%122%133%144%156%167%178%189%200%214%231%250%
Hệ Số ST Trình Tự Công 2333%367%400%433%467%500%534%567%600%642%692%750%
Suy Sụp252525252525252525252525
Tăng Cường ST Bạo Kích60%60%60%60%60%60%60%60%60%60%60%60%

Thiên phú

  1. Rossi Kẻ Đánh Lén, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Kẻ Đánh Lén

    1. Tinh anh 1

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +20.

  2. Rossi Trầy Xước, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Trầy Xước

    1. Tinh anh 1

      KN chiến đấu được cải thiện: Sau Hổ Phách Sói gây ST, Rossi gây Dấu Cào lên mục tiêu trong 15 giây. Hiệu ứng này không thể cộng dồn. Trong thời gian Dấu Cào có hiệu lực, mục tiêu chịu ST Vật Lý mỗi giây bằng 25% Tấn Công (của Rossi) đồng thời bị +6% ST Vật Lý và ST Nhiệt Phải Nhận.

    2. Tinh anh 2

      KN chiến đấu được cải thiện: Sau Hổ Phách Sói gây ST, Rossi gây Dấu Cào lên mục tiêu trong 25 giây. Hiệu ứng này không thể cộng dồn. Trong thời gian Dấu Cào có hiệu lực, mục tiêu chịu ST Vật Lý mỗi giây bằng 30% Tấn Công (của Rossi) đồng thời bị +12% ST Vật Lý và ST Nhiệt Phải Nhận.

  3. Rossi Máu Cuộn Trào, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Máu Cuộn Trào

    1. Tinh anh 2

      Khi KN của Rossi gây ST Bạo Kích lên một kẻ địch bị gắn Dấu Cào sẽ kích hoạt thêm một đòn gây ST Nhiệt bằng 12% Tấn Công (của Rossi) và hồi [Trí Tuệ × 0.04] HP cho Rossi. Nếu mục tiêu đồng thời cũng đang chịu Thiêu Đốt thì hiệu ứng ST và hồi HP nói trên sẽ được tăng lên đến 1.5 lần.

    2. Tinh anh 3

      Khi KN của Rossi gây ST Bạo Kích lên một kẻ địch bị gắn Dấu Cào sẽ kích hoạt thêm một đòn gây ST Nhiệt bằng 24% Tấn Công (của Rossi) và hồi [Trí Tuệ × 0.08] HP cho Rossi. Nếu mục tiêu đồng thời cũng đang chịu Thiêu Đốt thì hiệu ứng ST và hồi HP nói trên sẽ được tăng lên đến 1.5 lần.

  4. Rossi Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Nhanh Nhẹn
60

Kẻ Đánh Lén khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Rossi P1 Khởi Nguồn Ngưỡng Mộ, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Khởi Nguồn Ngưỡng Mộ

    KN chiến đấu Huyết Ảnh và KN liên hoàn Khoảnh Khắc Liệt Ảnh được cải thiện: Hệ Số ST của những kỹ năng này tăng gấp 1.15 lần so với ban đầu. Hổ Phách Sói của KN chiến đấu cũng hồi 10 điểm KN sau khi đánh trúng kẻ địch.

  2. Rossi P2 Khoảng Cách Tới Hoàn Mỹ, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Khoảng Cách Tới Hoàn Mỹ

    Nhanh Nhẹn +20, Tỷ Lệ Bạo Kích +7%.

  3. Rossi P3 Trách Nhiệm Hữu Hình, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Trách Nhiệm Hữu Hình

    Cường hóa Thiên Phú Máu Cuộn Trào: Khi kích hoạt, cho Hệ Số ST Cơ Bản +8% và hồi HP +[Trí Tuệ x 0,04].

  4. Rossi P4 Ước Nguyện Thuần Khiết, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Ước Nguyện Thuần Khiết

    Tuyệt Kỹ Lợi Trảo Tập Kích được cải thiện: Năng Lượng Tuyệt Kỹ cần dùng -15%.

  5. Rossi P5 Đích Đến Truyền Thuyết, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Đích Đến Truyền Thuyết

    Tuyệt Kỹ Lợi Trảo Tập Kích được cải thiện: Hệ Số ST tăng gấp 1.1 lần so với ban đầu; ST Bạo Kích được +30%.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.