Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Xaihi, cán viên Trợ Thủ Băng | Arknights: Endfield

Tu Hội Tĩnh Lặng

Xaihi

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

5 sao
BăngTrợ ThủĐơn Vị Thuật PhápSupport

Lồng tiếng Anh: Elsie Lovelock

Build Xaihi tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Đơn Vị Nổ với Xiranite Vĩnh Cửu. Cập nhật

Thông tin chính

Xaihi: cán viên Trợ Thủ Băng 5 sao thuộc Tu Hội Tĩnh Lặng, dùng Đơn Vị Thuật Pháp. Build Support / Trụ, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm Tiềm năng.

Độ hiếm
5★
Nguyên tố
Băng
Hệ
Trợ Thủ
Loại vũ khí
Đơn Vị Thuật Pháp
Phe
Tu Hội Tĩnh Lặng
Ra mắt
Phiên bản 1.0 · 2026-01-22
Vũ khí tốt nhất
Đơn Vị Nổ
Bộ chính
Xiranite Vĩnh Cửu
Tier list
T0

Arknights: Endfield · Trợ Thủ Băng 5★ · Support

Tóm tắt build Xaihi

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Đơn Vị Nổ đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Xaihi ở P0, xếp trên Hào Hiệp, Khúc Tưởng Niệm và Giao Thoa. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Xaihi dùng Xiranite Vĩnh Cửu, với No Set làm phương án sau.

Ưu tiên kỹ năng: Tuyệt kỹ >= KN Chiến Đấu > KN Liên Hoàn = Đòn Đánh Thường. Tuyệt kỹ tốn 80 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Xaihi đảm nhận vai trò Trợ Thủ · Tăng và Hồi Phục HP trong đội Arcane, cùng Arcane, Tangtang và Akekuri.

Vai trò
Support / Trụ
Vũ khí tốt nhất
Đơn Vị Nổ
Bộ trang bị
Xiranite Vĩnh Cửu
Ưu tiên kỹ năng
Tuyệt kỹ >= KN Chiến Đấu > KN Liên Hoàn = Đòn Đánh Thường
Đội hình mạnh nhất
Arcane, Tangtang, Xaihi, Akekuri
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
80 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Nấm Mũ Máu
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Xaihi: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Xaihi Thời gian hồi chiêu, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Thời gian hồi chiêu

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Đòn tấn công tối đa 5 chuỗi, gây ST Băng. Khi là Cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm còn gây 15 Suy Sụp. ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn đánh thường thực hiện trên không trở thành đòn bổ nhào, gây ST Băng lên kẻ địch xung quanh. KẾT LIỄU: Đòn đánh thường thực hiện gần kẻ địch đang Suy Sụp trở thành đòn kết liễu, gây lượng lớn ST Băng và hồi một ít Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
34%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
36%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
47%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
74%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 5
124%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 115%17%18%20%21%23%24%26%27%29%31%34%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 216%18%19%21%22%24%26%27%29%31%33%36%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 321%23%25%27%29%32%34%36%38%40%44%47%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 433%36%40%43%46%50%53%56%59%64%68%74%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 555%61%66%72%77%83%88%94%99%106%114%124%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Xaihi Từ Chối Dịch Vụ Phân Tán, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Từ Chối Dịch Vụ Phân Tán

  • 100 KN

Triệu hồi một Auxiliary Crystal bay quanh Cán viên trong một khoảng thời gian. Khi Cán viên đang điều khiển tung Đòn Dứt Điểm lên kẻ địch, Auxiliary Crystal hồi HP cho Cán viên đó. Hiệu ứng này kích hoạt được 2 lần. Thuộc tính Ý Chí tăng lượng HP hồi phục. Nếu Cán viên đang điều khiển đã đầy HP khi kích hoạt hồi HP, thay vào đó Cán viên đó nhận Tăng ST Thuật Pháp tạm thời. Hiệu ứng này không cộng dồn.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hồi Phục Cơ Bản
324
Tăng Hồi Phục Theo Ý Chí
0.76
Thời Gian Hiệu Lực Của Tinh Thể Phụ Trợ (giây)
20
Tăng ST Thuật Pháp
15%
Thời Gian Tăng ST Thuật Pháp (giây)
25
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100
Hồi Phục Cơ Bản144173202230245259274288302310317324
Tăng Hồi Phục Theo Ý Chí0.340.40.470.540.570.60.640.670.710.720.740.76
Thời Gian Hiệu Lực Của Tinh Thể Phụ Trợ (giây)202020202020202020202020
Tăng ST Thuật Pháp9%9%9%9%9%11%11%11%13%13%13%15%
Thời Gian Tăng ST Thuật Pháp (giây)252525252525252525252525
Xaihi Kiểm Tra Áp Lực, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Kiểm Tra Áp Lực

  • Hồi chiêu 8 giây

Nhanh chóng nạp năng lượng cho Auxiliary Crystal và phóng nó vào kẻ địch, gây ST Băng và Nhiễm Băng. Kích hoạt: Khi Auxiliary Crystal đã dùng hết số lần hồi HP.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
7
Hệ Số ST
450%
Suy Sụp
10
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Thời gian hồi chiêu888888888887
Hệ Số ST200%220%240%260%280%300%320%340%360%385%415%450%
Suy Sụp101010101010101010101010
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
Xaihi Tràn Tải, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Tràn Tải

  • 80 năng lượng Tuyệt kỹ

Ban Tăng ST Băng và Tăng ST Tự Nhiên tạm thời cho toàn đội. Thuộc tính Trí Tuệ tăng hiệu quả của hiệu ứng Tăng.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
80
Tăng ST Băng Cơ Bản
24%
Tăng ST Tự Nhiên Cơ Bản
24%
Tăng ST Cường Hóa Theo Trí Tuệ
0.03%
Tối Đa Tăng từ Trí Tuệ
36%
Hiệu Lực (giây)
12
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ808080808080808080808080
Tăng ST Băng Cơ Bản11%12%13%14%15%16%17%18%19%21%22%24%
Tăng ST Tự Nhiên Cơ Bản11%12%13%14%15%16%17%18%19%21%22%24%
Tăng ST Cường Hóa Theo Trí Tuệ0.014%0.015%0.016%0.018%0.019%0.02%0.022%0.023%0.024%0.026%0.028%0.03%
Tối Đa Tăng từ Trí Tuệ30%30%30%30%30%30%30%30%30%30%30%36%
Hiệu Lực (giây)121212121212121212121212

Thiên phú

  1. Xaihi Kiên Cường, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Kiên Cường

    1. Tinh anh 1

      Ý Chí Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Ý Chí Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Ý Chí Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Ý Chí Cán Viên +20.

  2. Xaihi Quy Trình Xử Quyết, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Quy Trình Xử Quyết

    1. Tinh anh 1

      KN liên hoàn Kiểm Tra Áp Lực được cải thiện: Đánh trúng một kẻ địch bị Nhiễm Băng hoặc Đông Cứng cũng sẽ khiến kẻ địch chịu ST Băng Gây Ra +7% trong 5giây. Hiệu ứng này không thể cộng dồn.

    2. Tinh anh 2

      KN liên hoàn Kiểm Tra Áp Lực được cải thiện: Đánh trúng một kẻ địch bị Nhiễm Băng hoặc Đông Cứng cũng sẽ khiến kẻ địch chịu ST Băng Gây Ra +10% trong 5giây. Hiệu ứng này không thể cộng dồn.

  3. Xaihi Giao Thức Đóng Băng, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 3

    Giao Thức Đóng Băng

    1. Tinh anh 3

      Tuyệt Kỹ Tràn Tải được cải thiện: Tuyệt Kỹ cũng xua tan Nhiễm Băng và Đông Cứng cho toàn đội.

  4. Xaihi Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Ý Chí
60

Kiên Cường khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Xaihi P1 Thực Thi Thần Tốc, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Thực Thi Thần Tốc

    Tăng ST Thuật Pháp bởi Tinh Thể Phụ Trợ tăng thêm 5%.

  2. Xaihi P2 Tập Hợp Liên Kết, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Tập Hợp Liên Kết

    Tuyệt Kỹ Tràn Tải được cải thiện: tiêu hao Năng Lượng Tuyệt Kỹ -10%.

  3. Xaihi P3 Nút Bản Đồ, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Nút Bản Đồ

    KN liên hoàn Kiểm Tra Áp Lực được cải thiện: Khi tấn công mục tiêu, đòn đánh sẽ lan 1 lần sang 1 mục tiêu ở gần.

  4. Xaihi P4 Phát Hành Thước Xám, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Phát Hành Thước Xám

    Trí Tuệ +15, Hiệu Quả Điều Trị +10%.

  5. Xaihi P5 Đệ Quy Kiểm Soát, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Đệ Quy Kiểm Soát

    Tuyệt Kỹ Tràn Tải được cải thiện: Tăng ST tăng gấp 1.1 lần so với ban đầu.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Nấm Mũ Máu, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Máu ×8
    Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Nấm Mũ Máu, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Máu ×8
Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.