Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Yvonne, cán viên Đột Kích Băng | Arknights: Endfield

Tập Đoàn Endfield

Yvonne

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

6 sao
BăngĐột KíchSúng LụcDPS chính

Lồng tiếng Anh: Clare Louise Connolly

Build Yvonne tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Artzy Tàn Bạo với An Ninh MI. Cập nhật

Thông tin chính

Yvonne: cán viên Đột Kích Băng 6 sao thuộc Tập Đoàn Endfield, dùng Súng Lục. Build DPS chính / Support / Trụ, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm Tiềm…

Độ hiếm
6★
Nguyên tố
Băng
Hệ
Đột Kích
Loại vũ khí
Súng Lục
Phe
Tập Đoàn Endfield
Ra mắt
Phiên bản 1.0 · 2026-01-22
Vũ khí tốt nhất
Artzy Tàn Bạo
Bộ chính
An Ninh MI
Tier list
T0.5

Arknights: Endfield · Đột Kích Băng 6★ · DPS chính

Tóm tắt build Yvonne

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Artzy Tàn Bạo đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Yvonne, với 100.00% sát thương tương đối ở P0 (cột đánh đơn), xếp trên Chỉ Nam Cứu Rỗi, Cái Nêm và Clannibal. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Yvonne dùng An Ninh MI.

Ưu tiên kỹ năng: Tuyệt kỹ > Đòn Đánh Thường >= KN Chiến Đấu = KN Liên Hoàn. Tuyệt kỹ tốn 220 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Đội hình mạnh nhất là Yvonne, Xaihi, Gilberta và Tangtang, xây quanh Yvonne: Băng · Đông Cứng chuyển thành Tan Vỡ.

Vai trò
DPS chính / Support / Trụ
Vũ khí tốt nhất
Artzy Tàn Bạo
Bộ trang bị
An Ninh MI
Ưu tiên kỹ năng
Tuyệt kỹ > Đòn Đánh Thường >= KN Chiến Đấu = KN Liên Hoàn
Đội hình mạnh nhất
Yvonne, Xaihi, Gilberta, Tangtang
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
220 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Nấm Mũ Máu
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Yvonne: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Yvonne Kích Hoạt Nồng Nhiệt, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Kích Hoạt Nồng Nhiệt

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Đòn tấn công tối đa 5 chuỗi, gây ST Băng. Khi là Cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm còn gây 17 Suy Sụp. ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn đánh thường thực hiện trên không trở thành đòn bổ nhào, gây ST Băng lên kẻ địch xung quanh. KẾT LIỄU: Đòn đánh thường thực hiện gần kẻ địch đang Suy Sụp trở thành đòn kết liễu, gây lượng lớn ST Băng và hồi một ít Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
53%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
56%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
71%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
92%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 5
126%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 124%26%28%31%33%35%38%40%42%45%49%53%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 225%28%30%33%35%38%40%43%45%48%52%56%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 332%35%38%41%44%47%50%54%57%61%65%71%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 441%45%49%53%58%62%66%70%74%79%85%92%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 556%62%67%73%79%84%90%96%101%108%117%126%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Yvonne Bom β, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Bom β

  • 100 KN

Ném một quả bom đóng băng. Bom phát nổ khi trúng kẻ địch, gây ST Băng. Nếu trúng kẻ địch đang có Nhiễm Băng hoặc Nhiễm Tự Nhiên, tiêu hao toàn bộ tầng Nhiễm Thuật Pháp, cưỡng chế gây Đông Cứng và gây ST Băng lên mục tiêu dựa trên số tầng đã tiêu hao. Sau khi KN chiến đấu gây Đông Cứng thành công, Yvonne nhận thêm Năng Lượng Tuyệt Kỹ dựa trên số tầng đã tiêu hao. Hiệu ứng nhận Năng Lượng Tuyệt Kỹ này chỉ kích hoạt 1 lần, kể cả khi kỹ năng trúng nhiều kẻ địch.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST Cơ Bản
250%
Hệ Số ST của Hiệu Ứng Đông Cứng
150%
Hệ Số ST Cộng Thêm/Tầng Nhiễm
200%
Suy Sụp
10
Năng Lượng Tuyệt Kỹ từ Hiệu Ứng Đông Cứng
10
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ Bổ Sung/Tầng Hiệu Ứng Gây Nhiễm
30
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST Cơ Bản111%122%133%144%155%167%178%189%200%214%230%250%
Hệ Số ST của Hiệu Ứng Đông Cứng67%73%80%87%93%100%107%113%120%128%138%150%
Hệ Số ST Cộng Thêm/Tầng Nhiễm89%98%107%116%124%133%142%151%160%171%185%200%
Suy Sụp101010101010101010101010
Năng Lượng Tuyệt Kỹ từ Hiệu Ứng Đông Cứng101010101010101010101010
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ Bổ Sung/Tầng Hiệu Ứng Gây Nhiễm303030303030303030303030
Yvonne Thiết Bị Đóng Băng υ37, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Thiết Bị Đóng Băng υ37

  • Hồi chiêu 20 giây

Lập tức triển khai Frost-e-Bytee cạnh kẻ địch. Trong thời gian hoạt động, Frost-e-Bytee liên tục giải phóng năng lượng tấn công kẻ địch xung quanh, gây ST Băng và kéo chúng về phía nó. Khi Frost-e-Bytee hết thời gian, nó phát nổ, cưỡng chế gây Đông Cứng và gây ST Băng lên kẻ địch xung quanh. Sau khi KN liên hoàn trúng kẻ địch, Yvonne nhận thêm Năng Lượng Tuyệt Kỹ. Hiệu ứng nhận Năng Lượng Tuyệt Kỹ này chỉ kích hoạt 1 lần, kể cả khi kỹ năng trúng nhiều kẻ địch. Kích hoạt: Khi Cán viên đang điều khiển tung Đòn Dứt Điểm lên kẻ địch đang bị Đông Cứng.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
18
Hiệu Lực (giây)
3
Số Lần Giải Phóng Năng Lượng
4
Hệ Số ST Năng lượng
100%
Hệ Số ST Nổ
200%
Suy Sụp Do Nổ
10
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ Bổ Sung
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Thời gian hồi chiêu202020202020202019191918
Hiệu Lực (giây)333333333333
Số Lần Giải Phóng Năng Lượng444444444444
Hệ Số ST Năng lượng45%49%54%58%62%67%71%76%80%86%93%100%
Hệ Số ST Nổ89%98%107%116%125%134%142%151%160%171%185%200%
Suy Sụp Do Nổ101010101010101010101010
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ Bổ Sung101010101010101010101010
Yvonne Xạ Thủ Băng Tuyết, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Xạ Thủ Băng Tuyết

  • 220 năng lượng Tuyệt kỹ

Lập tức triển khai robot hỗ trợ Tink-a-Bella và chuyển Yvonne thành Cán viên đang điều khiển. Tạm thời cường hóa đòn đánh thường (BATK) của Yvonne. Mỗi chuỗi BATK thực hiện cho một tầng buff Tỷ Lệ Bạo Kích. Khi đạt số tầng tối đa, Yvonne nhận thêm buff ST Bạo Kích. Khi kỹ năng sắp kết thúc, đòn BATK cuối của Yvonne trở thành Đòn Dứt Điểm gây lượng lớn ST Băng. Nếu kẻ địch đang bị Đông Cứng, Yvonne tung thêm một đòn gây ST Băng rồi tiêu hao trạng thái Đông Cứng của kẻ địch.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
220
Hiệu Lực (giây)
7
Hệ Số ST Đòn Đánh Thường
20%
Hệ Số ST Đòn Dứt Điểm Cường Hóa
300%
Hệ Số ST Tấn Công Bổ Sung
600%
Cường Hóa Suy Sụp Do Đòn Dứt Điểm
20
Số Lần Cộng Dồn Tối Đa
10
Tăng Tỷ Lệ Bạo Kích/Tầng
3%
Tăng ST Bạo Kích khi đạt Số Tầng Tối Đa
60%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ220220220220220220220220220220220220
Hiệu Lực (giây)777777777777
Hệ Số ST Đòn Đánh Thường8.9%9.8%10.7%11.6%12.5%13.4%14.3%15.1%16%17.2%18.5%20%
Hệ Số ST Đòn Dứt Điểm Cường Hóa133%147%160%173%186%200%213%226%240%256%276%300%
Hệ Số ST Tấn Công Bổ Sung267%294%320%347%374%400%427%454%480%514%554%600%
Cường Hóa Suy Sụp Do Đòn Dứt Điểm202020202020202020202020
Số Lần Cộng Dồn Tối Đa101010101010101010101010
Tăng Tỷ Lệ Bạo Kích/Tầng3%3%3%3%3%3%3%3%3%3%3%3%
Tăng ST Bạo Kích khi đạt Số Tầng Tối Đa60%60%60%60%60%60%60%60%60%60%60%60%

Thiên phú

  1. Yvonne Nhạy Bén, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Nhạy Bén

    1. Tinh anh 1

      Trí Tuệ Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Trí Tuệ Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Trí Tuệ Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Trí Tuệ Cán Viên +20.

  2. Yvonne Bão Công Nghệ, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Bão Công Nghệ

    1. Tinh anh 1

      KN chiến đấu Bom β được nâng cấp: Sau khi gây hiệu ứng Đông Cứng, Đòn Đánh Thường tiếp theo sẽ trở thành Đòn Dứt Điểm.

    2. Tinh anh 2

      KN chiến đấu Brr-Brr-Bom β được cải thiện: Sau khi áp dụng Đông Cứng, Đòn Đánh Thường tiếp theo sẽ trực tiếp chuyển thành Đòn Dứt Điểm với ST Gây Ra +50%.

  3. Yvonne Điểm Đóng Băng, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Điểm Đóng Băng

    1. Tinh anh 2

      Khi đối đầu với kẻ địch có hiệu ứng Nhiễm Băng, ST Bạo Kích Gây Ra +10%. Hiệu ứng này được nhân đôi khi đối đầu với kẻ địch có hiệu ứng Đông Cứng.

    2. Tinh anh 3

      Khi đối đầu với kẻ địch có hiệu ứng Nhiễm Băng, ST Bạo Kích Gây Ra +20%. Hiệu ứng này được nhân đôi khi đối đầu với kẻ địch có hiệu ứng Đông Cứng.

  4. Yvonne Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Trí Tuệ
60

Nhạy Bén khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Yvonne P1 Đông Cứng Tức Thời, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Đông Cứng Tức Thời

    KN liên hoàn Flashfreezer u37 được cải thiện: Bán kính hiệu ứng +20%; giải phóng năng lượng thêm 2 lần; ; và nhận thêm 15 Năng Lượng Tuyệt Kỹ sau khi gây sát thương.

  2. Yvonne P2 Tuyệt Tác Hoàn Mỹ, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Tuyệt Tác Hoàn Mỹ

    Trí Tuệ +20, Tỷ Lệ Bạo Kích +7%.

  3. Yvonne P3 Sức Mạnh Cơ Khí, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Sức Mạnh Cơ Khí

    Thiên phú Điểm Đóng Băng được cải thiện: Khi đối đầu với kẻ địch có hiệu ứng Nhiễm Băng, ST Bạo Kích Gây Ra +10%; hiệu ứng này cũng được nhân đôi khi đối đầu với kẻ địch có hiệu ứng Đông Cứng.

  4. Yvonne P4 Tâm Lý Nổi Loạn, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Tâm Lý Nổi Loạn

    KN chiến đấu Brr-Brr-Bomb ß được cải thiện: Nếu lần nổ đầu tiên chỉ trúng một kẻ địch, hoàn lại 10 Điểm KN.

  5. Yvonne P5 Bậc Thầy Cơ Khí, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Bậc Thầy Cơ Khí

    Tuyệt Kỹ Xạ Thủ Băng Tuyết được nâng cấp: Trong thời gian Tuyệt Kỹ có hiệu lực, Tấn Công +10% và ST Bạo Kích gây ra +30%.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Nấm Mũ Máu, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Máu ×8
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Nấm Mũ Máu, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Máu ×8
Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×6
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×16
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×36
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×58
Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×232
Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.